Giô-ên
Joel. Joel (Giê-hô-va là Đức Chúa Trời).I. Con trưởng nam của Sa-mu-ên (ISa 8:2; ISử 6:33; 15:17). Cha của Hê-man […]
Joel. Joel (Giê-hô-va là Đức Chúa Trời).I. Con trưởng nam của Sa-mu-ên (ISa 8:2; ISử 6:33; 15:17). Cha của Hê-man […]
The book of Joel. Joel.I. Đại ý cả sách.– Có thể chia làm hai phần, mỗi phần có 36 câu:1.
Joanan. Joanan (Giê-hô-va đã ban ơn).Con của Rê-sa, một tổ của Đấng Christ (Lu 3:27), sống độ 500 năm T.C..
Joab. Joab (Giê-hô-va là Cha).I. Là con cả trong ba con của Xê-ru-gia chị em của Đa-vít. Tên cha không
Joiada. Jojada (Giê-hô-va đã biết).I. Con của Pha-sê-a, người sửa xây cái cửa cũ của Giê-ru-sa-lem lại (Nê 3:6).II. Có
Jotbah. Jotba.Ông của Mê-su-lê-mết, con của Ha-rút. Mê-su-lê-mết là mẹ của vua A-môn, Hoàng hậu của vua Ma-na-se (IICác 21:19).
Joiakim. Jojakim (Giê-hô-va đã lập).Thầy tế lễ cả, con của Giê-sua (Nê 12:10, 12, 26), trong đời vua Ạt-ta-xét-xe.
Jobab. Jobab, (kêu la hay là tiếng kèn hoặc nơi sa mạc).I. Một bộ lạc A-ráp, dòng dõi của Giốc-tan