Tự điển Cadman

Giô-nam

Jonam. Jonam.Con của Ê-li-a-kim, một tổ của Đấng Christ sống độ 200 năm sau Đa-vít (Lu 3:30).

Giô-nát-ê-lem-rô-hô-kim

Jonathelemrechokim.Nghĩa là bò câu câm của cây thông phương xa. Chỉ tìm thấy trong đầu đề của Thi-thiên đoạn 56

Giô-na-than

Jonathan. Jonathan (Giê-hô-va ban cho).I. Là cháu Môi-se, là con Ghẹt-sôn, dầu là người Lê-vi nhưng trước kia ông làm

Gióp

Job. Job (Một người cũ trở lại cùng Chúa).Gióp là người thế nào? Trừ sách Gióp ra thì trong Cựu

Giô-ra

Jorah. Jora.Một tổ của một họ hàng 112 người cùng E-xơ-ra từ Ba-by-lôn về (Exơ 2:18); Trong Nê 7:24 cũng

Giô-rai

Jorai. Jorai.Một người Gát (ISử 5:13), ở trong xứ Ga-la-át, tại Ba-san, trong đời Giô-than, vua Giu-đa.

Giô-rim

Jorim. Jorim.Một tổ Đấng Christ, sống chừng 350 năm sau Đa-vít (Lu 3:29).

Giô-sa

Joshah. Josa.Một người Si-mê-ôn, con trai của A-ma-xia (ISử 4:34).

Giô-sa-đác

Jozadak. Jotsadak.Cha của Giê-sua, thầy tế lễ cả (Exơ 3:2, 8). Ông bị đày ở Ba-by-lôn. Trong ISử 6:14, 15

Giô-ha

Joha. Joha.I. Con của Bê-ri-a, người Bên-gia-min (ISử 8:16).II. Người dân Thi-sít, con của Sim-ri – dũng sĩ trong đạo

Lên đầu trang