Tự điển Cadman

Giu-đa

Judah. Juda (sự ngợi khen).I. Con thứ tư của Gia-cốp và Lê-a. Tên này có ý nghĩa là ngợi khen, […]

Giu-đa, Người Ga-li-lê

Judas the Galilean. Judas Le Galiléen.Người cầm đầu sự dấy loạn những ngày kiểm tra dân số, trong đời Qui-ri-ni-u

Giu-đa, Nước

Kingdom of Judah. Royaume de Juda.Lập nước.– Trong đời thầy tế lễ thượng phẩm Hê-li và tiên trISa-mu-ên, dân Phi-li-tin

Giô-kê-am

Jorkeam. Jorkéam.Dòng dõi của Ca-lép, của họ Hết-rôn, hay là tên một chỗ của chi phái Giu-đa (ISử 2:44).

Giô-sa-via

Joshaviah. Josavia.Con trai của Ên-na-am, người mạnh dạn trong đạo binh thị vệ của Đa-vít (ISử 11:46).

Giô-kê-bết

Jochebed. Jokébed (Giê-hô-va là Đấng vinh hiển).Là con gái Lê-vi, là vợ của Am-ram, là mẹ của A-rôn, Môi-se và

Giô-sê

Joses. Joses.I. Một anh em của Chúa Jêsus (Mác 6:3). Trong Mat 13:55 theo tên nguyên văn Hy-lạp là Giô-sép.

Giô-na

Jona, Jonas. Jonas (chim bò câu).I. Cha của Si-môn Phi-e-rơ (Mat 16:17 trong KJV dịch là Barjona; Giăng 1:42; 21:15).II.

Giô-na, Sách

The Book of Jonas. Livre de Jonas.I. Trước giả và niên hiệu: Dầu không nói trong sách, phần nhiều học

Giô-na-đáp

Jonadab. Jonadab (Giê-hô-va đã ban cho).I. Con của Si-mê-a, cháu của Đa-vít, là bạn Am-môn, Giô-na-đáp là người xảo quyệt

Lên đầu trang