Hê-lê-nít
Hellenic race, Hellenists. Helléniste (người).Một người không thuộc quốc dân Hy-lạp, song hay nói tiếng Hy-lạp. Thứ nhứt chỉ về […]
Hellenic race, Hellenists. Helléniste (người).Một người không thuộc quốc dân Hy-lạp, song hay nói tiếng Hy-lạp. Thứ nhứt chỉ về […]
Heleb, Heled, Heldai. Héleb (béo mập).Cũng gọi là Hê-lết trong ISử 11:30. Con trai của Ba-a-na ở Nê-tô-pha, là một
Helli, Eli (II). Héli.I. Người sanh Giô-sép là chồng của Ma-ri (Lu 2:23). Có người xét gia phổ của Đấng
Helon. Hélon (Có lẽ).Cha của Ê-li-áp, thuộc chi phái Sa-bu-lôn (Dân 1:9; 2:7; 7:27, 29; 10:16).
Harsha. Harsa.Con cháu Hạt-sa cùng Xô-rô-ba-bên từ Ba-by-lôn về và phục dịch trong đền thờ (Exơ 2:52; Nê 7:54).