Tự điển Cadman

Hê-bơ-rơ, Người

Hebrew. Hébreux. Lần đầu trong Kinh Thánh có tên nầy là khi dân xứ Ca-na-an gọi Áp-ram là người Hê-bơ-rơ […]

Hê-mô

Hamor. Hémor.Theo Sáng 49:14, tên nầy có nghĩa là “con lừa đực lớn” tức là Y-sa-ca. Một trưởng tộc Si-chem

Hê-bơ-rơ, Thơ

The Epistle to the Hebrews. Épitre aux Hébreux.I. Chứng cớ tỏ ra thơ là thật.–Clément ở La-mã (thế kỷ I

Hên

Hen. Hen (Ơn).Con trai của Sô-phô-ni (Xa 6:14).

Hê-bơ-rơ, Tiếng

Hebrew. Langage Hébraique.Ấy là tiếng mà người Hê-bơ-rơ nói (IICác 18:26, 28; Ês 36:11, 13) và gọi theo lối văn

Hát-sát-sôn-Tha-ma

Hatsar-Susa. Hatsatson-Thamar.Tên cổ của Ên-ghê-đi (Sáng 14:7). Cũng có tên nầy chép trong đời Giô-sa-phát (IISử 20:2).

Hát-se-Hát-thi-côn

Hazer Hatticon. Hatser-Hatthicon (Làng ở giữa).Một thành trên bờ cõi Ha-vơ-ran, hiện nay không biết là ở đâu (Êxê 47:16).

Hát-sê-rốt

Hazeroth. Hatséroth.Một nơi dân Y-sơ-ra-ên đóng trại trong đồng vắng, có lẽ hiện nay là Hudhera (Dân 11:35; 12:16; 33:17;

Hát-so

Hazor. Hatsor.I. Một thành có đồn lũy, được chia cho chi phái Nép-ta-li (Giô 19:36). Dường như Hát-so ở giữa

Hát-tinh

Hattil. Hattil.Con cháu Hát-tinh là ở giữa con cháu của các tôi tớ Sa-lô-môn cùng Xô-rô-ba-bên từ Ba-by-lôn về (Exơ

Lên đầu trang