Hê-mô
Hamor. Hémor.Theo Sáng 49:14, tên nầy có nghĩa là “con lừa đực lớn” tức là Y-sa-ca. Một trưởng tộc Si-chem […]
Hamor. Hémor.Theo Sáng 49:14, tên nầy có nghĩa là “con lừa đực lớn” tức là Y-sa-ca. Một trưởng tộc Si-chem […]
The Epistle to the Hebrews. Épitre aux Hébreux.I. Chứng cớ tỏ ra thơ là thật.–Clément ở La-mã (thế kỷ I
Hebrew. Langage Hébraique.Ấy là tiếng mà người Hê-bơ-rơ nói (IICác 18:26, 28; Ês 36:11, 13) và gọi theo lối văn
Heth. Heth.Là tổ phụ của người Hê-tít, là con của Ca-na-an (Sáng 10:15; 23:5). Dòng dõi ông không phải thuộc
Hegai. Hégai.Một hoạn quan, làm thái giám các cung phi trong cung vua A-suê-ru (Êxơ 2:3, 8, 15).
Helam. Hélam.Một nơi ở phía Đông sông Giô-đanh, và phía Tây sông Ơ-phơ-rát. Tại đó Đa-vít thắng dân Sy-ri, dưới
Helek. Hélek (bằng phẳng).Con trai của Ga-la-át, lập một họ thuộc chi phái Ma-na-se (Dân 26:30; Giô 17:2).
Helem. Hélem (sự đánh).Một người A-se, anh em với Sê-me (ISử 7:35), và có lẽ là người mà trong câu