Tự điển Cadman

Hê-lem

Helem. Hélem (sự đánh).Một người A-se, anh em với Sê-me (ISử 7:35), và có lẽ là người mà trong câu […]

Hê-lê-nít

Hellenic race, Hellenists. Helléniste (người).Một người không thuộc quốc dân Hy-lạp, song hay nói tiếng Hy-lạp. Thứ nhứt chỉ về

Hê-lép

Heleb, Heled, Heldai. Héleb (béo mập).Cũng gọi là Hê-lết trong ISử 11:30. Con trai của Ba-a-na ở Nê-tô-pha, là một

Hê-lết

Heled. Héled (Chịu nhịn nhục).Cũng xem Hê-lép (ISử 11:30).

Hê-li

Helli, Eli (II). Héli.I. Người sanh Giô-sép là chồng của Ma-ri (Lu 2:23). Có người xét gia phổ của Đấng

Hê-lôn

Helon. Hélon (Có lẽ).Cha của Ê-li-áp, thuộc chi phái Sa-bu-lôn (Dân 1:9; 2:7; 7:27, 29; 10:16).

Ha-xô

Hazo. Hazo.Con của Na-cô, sanh bởi Minh-ca (Sáng 22:22).

Hê-man

Hemam, Homam. Héman (Trung tín).I. Con trai của Lô-than là con cả của Si-i-rơ (Sáng 36:22). Cũng xem Hô-man (ISử

Hê-be

Eber. Héber. (Người đã qua bên kia).Một dòng dõi của Sem sanh bởi A-bác-sát (Sáng 10:21-24). Hê-be trở nên tổ

Hem-đan

Hemdan. Hemdan.Xem bài Ham-ram.

Lên đầu trang