Tự điển Cadman

Hát-túc

Hattush. Hattus.I. Một dòng dõi của các vua Giu-đa, và là con trai của Sê-ma-gia (ISử 3:22), thuộc đời thứ […]

Ha-vi-la

Havilah. Havila.Một miền trong xứ A-ra-bi, một phần dân là người Cúc, còn một phần người Giốc-tan dòng dõi Sem

Ha-vơ-ran

Hauran. Havran.Một tỉnh trong xứ Pha-lê-tin, nằm ở phía Nam Đa-mách mà Ê-xê-chi-ên nói đến hai lần (Êxê 47:16, 18).

Hạt-ha-gia

Harhaiah. Harhaja.Cha của U-xi-ên (Nê 3:8).

Ha-xa-ên

Hazael. Hazael. (Người Đức Chúa Trời trông đến).Một vua Đa-mách trị vì khoảng 886 đến 840 T.C.. Trước kia, người

Ha-thát

Hathath. Hatath.Con trai của Ốt-ni-ên là người Kê-na (ISử 4:13).

Ha-xa-gia

Hazaiah. Hazaja.Một người Giu-đa ở tại Giê-ru-sa-lem (Nê 11:5), dòng dõi Si-lô-ni.

Ha-ti-pha

Hatipha. Hatipha.Con cháu Ha-ti-pha phục dịch trong đền thờ khi cùng Xô-rô-ba-bên về (Exơ 2:54; Nê 7:56).

Ha-xi-ên

Haziel. Haziel.Một người Lê-vi trong đời vua Đa-vít con trai của Si-mê-i, con cháu Ghẹt-sôn (ISử 23:9).

Ha-ti-ta

Hatita. Hatita.Các con cháu Ha-ti-ta giữ cửa cùng với Xô-rô-ba-bên về (Exơ 2:42; Nê 7:45).

Lên đầu trang