Tự điển Cadman

Sự thờ lạy

Worship. Adoration.Có khi dịch là thờ phượng hoặc lễ bái. Sự thờ lạy chỉ về thân thể người ta nên

Sự thờ lạy hình tượng

Idolatry. l’ Idolatrie. Xem bài “Hình Tượng.”Tôn giáo Hê-bơ-rơ từ Áp-ra-ham bỏ sự thờ cúng tổ tiên và thần tượng

Su-a

Shua. Shua (giàu có).I. Một người Ca-na-an, có con gái gả cho Giu-đa làm vợ, hoặc vợ lẻ; nàng sanh

Sữa

Milk. Lait.Đồ ăn cho trẻ con bất cứ ở đâu (IIPhi 2:2; ICôr 3:2; Hêb 5:12). Ở phương Đông cũng

Su-ách

Shuah. Schuach (chỗ sứt lõm xuống).Con trai của Áp-ra-ham bởi nàng Kê-tu-ra (Sáng 25:2; ISử 1:32). Có lẽ người là

Su-anh

Shual. Sual (Con chồn hoặc chó rừng).I. Người A-se, một trong 11 con trai của Xô-pha (ISử 7:36).II. Một địa

Su-ca-tít

Sucathites. Sucatien.Một trong các họ hàng của những thầy thông giáo ở Gia-bết (ISử 2:55).

Su-cham

Shuham. Sucham (người đào hố).Con trai của Đan, và là người sáng lập ra họ Su-cham (Dân 26:42). Trong Sáng

Lên đầu trang