Sy-e-nê
Aswan, Syene (KJV). Syène.Một thành xứ Ai-cập, ngày nay gọi là Aswan, ở trên địa giới của Cúc hay Ê-thi-ô-bi. […]
Aswan, Syene (KJV). Syène.Một thành xứ Ai-cập, ngày nay gọi là Aswan, ở trên địa giới của Cúc hay Ê-thi-ô-bi. […]
Succoth Benoth. Succoth Bénoth.Chỉ chép trong IICác 17:30. Người ta thường nghĩ tên nầy là tiếng Hê-bơ-rơ thuần túy có
Shulammite. Shulamite.Một trong những người trong Nhã Ca của Sa-lô-môn (Nhã 6:13). Tên nầy tỏ ra là một người nữ
Light. La Lumière.I. Căn nguyên.– Bước thứ nhứt trong cuộc Sáng tạo, lời Đức Chúa Trời phán: “Phải có sự
Eternal life. Vie éternelle.Xem bài Sự sống ở trên.Tiến sĩ Scofield chú thích về sự sống đời đời:Khải 22:19.–(1) Sự
Shunem. Sunem.Một thành của Y-sa-ca (Giô 19:18), đối ngang núi Ghinh-bô-a (ISa 28:4). Người Phi-li-tin đóng trại tại đó trước
Resurrection. Résurrection.I. Định nghĩa.– Nguyên văn Hy-lạp trong Tân Ước là anástasis với hai động từ anistemi, nghĩa là “đứng
Horn. Corne.Một phần xứ Pha-lê-tin, nhứt là miền Nam, vì là xứ có đồng cỏ, người Y-sơ-ra-ên quen dùng các