Tự điển Cadman

Ạt-ta-xét-xe

Ạt-ta-xét-xe Artaxerxes. Artaxercès (Đại đế). I. Ạt-ta-xét-xe Smerdis giả mạo. Vua nước Ba-tư, là người giả bộ là con út […]

A-xa-ên

A-xa-ên Asahel; Asael (Chúa đã làm ra) I. Ông là con của Xê-ru-gia, anh em với Giô-áp và A-bi-sai (ISử

A-xa-ria

A-xa-ria Azariah. Azaria (Người mà Đức Giê-hô-va giúp). I. Một trong các quan trong triều vua Đa-vít, con của thầy

A-xa-sên

A-xa-sên Azazel. Azazel (Scapegoat; Bị thải, hoặc để riêng). Là tên người, hoặc tên con dê được thả ra nơi

A-xốt

A-xốt Azotus, Ashdod. Azot (Một chỗ bền vững, hoặc một dinh trại tráng lệ). Cựu Ước gọi là Ách-đốt, thuộc

Ba ngôi hiệp một

Ba ngôi hiệp một Trinity. Một Đức Chúa Trời chia ra làm ba; Đức Chúa Cha, Đức Chúa Con và

Ba-a-lít

Ba-a-lít Baalis. Baalis. Vua Am-môn; lúc Nê-bu-cát-nết-sa hủy phá Giê-ru-sa-lem. Ba-a-lit sai Ích-ma-ên đi giết Ghê-đa-lia, là tổng đốc của

Áp-ne

Áp-ne Abner; Abner (Cha sự sáng). Người này là chú của Sau-lơ, được Sau-lơ lập làm tổng binh (ISa 14:50;

A-se

A-se Asher. Asser (Hạnh phước). Con thứ tám của Gia-cốp do Xinh-ba, con đòi của Lê-a sanh ra (Sáng 30:13;

Áp-ra-ham

Áp-ra-ham Abraham. Abraham (Người cha của nhiều dân tộc). Ông cũng được gọi là cha của “những kẻ có đức

Lên đầu trang