Tự điển Cadman

Ba-quán

Ba-quán Three Taverns. Trois Tavernes. Môn đồ nghe Phao-lô sắp đến La-mã bèn tới Ba-quán hoan nghinh (Công 28:15). Chỗ […]

Ba-ra

Ba-ra Baara. Baara. Một trong 2 người vợ Mô-áp của Sa-ha-ra-im, người Bên-gia-min (ISử 8:8).

Bách-mát

Bách-mát Basmath. Basmath (mùi thơm). I. Vợ Ê-sau, con gái của Ê-lôn, người Hê-tít (Sáng 26:34). Trong gia phổ Ê-đôm

Ba-rác

Ba-rác Barak. Barak (Chớp nhoáng). Một người Y-sơ-ra-ên, con trai A-bi-nô-am, ở Kê-đe, một thành ẩn náu trong đất Nép-ta-li.

Bà-con

Bà-con Relatives. Theo phong tục cổ của người Hê-bơ-rơ, thì bổn phận giữa vòng bà con với nhau rất nặng!

Ba-ra-chi

Ba-ra-chi Berekiah. Barachie (Đức Giê-hô-va ban phước). Cha của tiên tri Xa-cha-ri, là tiên tri bị giết ở giữa khoảng

Ba-ê-sa

Ba-ê-sa Baésa (Tiếng Hê-bơ-rơ là Ba’ah: “người kiếm” sha’ah “người phá hủy”). Con trai A-hi-gia, thuộc nhà Y-sa-ca. Ông giết

Ba-ra-kê-ên

Ba-ra-kê-ên Barakel. Barakéel (Có phước Đức Chúa Trời). Ý nghĩa tên này là chỉ rõ người đã biệt mình khỏi

Ba-Giê-su

Ba-Giê-su Bar-Jesus. Bar-Jésus (con của Giê-su hoặc Giô-suê). Ba-Giê-su đây đồng nghĩa với hai chữ Bác-sĩ, là người đến từ

Ba-hu-rim

Ba-hu-rim Bahurim. Bahurim (Người thanh niên). Là một làng gần núi Ô-li-ve, nó nằm trên đường từ Giê-ru-sa-lem đến sông

Lên đầu trang