Tự điển Cadman

Bê-a-lốt

Bê-a-lốt Bealoth. Béhaloth (Những nữ thần Ba-anh). Một thành phố ở phía cực nam Do-thái (Giô 15:24).

Ba-sê-gia

Ba-sê-gia Baaseiah. Baaséja (Đức Giê-hô-va mạnh dạn). Con cháu của Ghẹt-sôn và là tổ tiên của A-sáp (ISử 6:39-43).

Bê-bai

Bê-bai Bebai. Bébai. Tên của 2 hay 3 người trong Cựu Ước: I. Tổ phụ của 623 người họ Bê-bai

Bạt-cô

Bạt-cô Barkos. Barkos. Một trong những người hầu việc trong Đền thánh có con cháu trở về sau khi bị

Bá-tiên

Bá-tiên Plane trees. Platane. Tên một thứ cây. Xem chữ Bàng.

Ba-ti-mê

Ba-ti-mê Bartimaeus. Bartimée (Con của Timaeus). Một người ăn mày mù, con trai của Ti-mê, được Chúa Jêsus chữa lành.

Bát-lít

Bát-lít Bazlith, Bazluth. Batslith. Một trong những người hầu việc trong Đền thánh có con cháu trở về sau khi

Bát-mô

Bát-mô Patmos. Patmos. Tên một hòn đảo xưa, gần bờ biển Hy-lạp (Mer Egée)., nay gọi là đảo Patino. Chu

Ba-ni

Ba-ni Bani. Bani (Xây lên). I. Là người chi phái Gát, thuộc về những người mạnh bạo giúp việc cho

Ba-phô

Ba-phô Paphos. Paphos. Đây là kinh đô của đảo Chíp-rơ, nó ở về phía tây-nam của đảo đó. Trong thành

Lên đầu trang