Tự điển Cadman

Ba-la-tút

Ba-la-tút Blastus. Blaste. Quan hầu của vua Hê-rốt, dân hai thành Ty-rơ và Si-đôn được lòng quan hầu nầy, có […]

Ba-lút

Ba-lút Bazluth, Blazlith. Batsluth. Một trong những người hầu việc trong Đền thánh có con cháu trở về sau khi

Ba-ma

Ba-ma Bamah. Hauts lieux. Là một nơi cao để riêng thờ tà thần. Chúa đã bị chọc giận khi dân

Ba-mốt

Ba-mốt Bamoth. Bamoth (Những nơi cao). Một nơi dân Y-sơ-ra-ên đóng trại ở phía bắc Ạt-nôn, có lẽ cũng có

Ba-mốt-Ba-anh

Ba-mốt-Ba-anh Bamoth-Baal. Bamoth-Baal (nơi cao của tà thần Ba-anh). Một nơi trũng ở phía bắc Ạt-nôn, có lẽ là nơi

Bam-phi-li

Bam-phi-li Pamphylia. Pamphylie. Là một tỉnh ở phái nam Tiểu-Á-tế-á (Asie-mineure), giữa khoảng Cilicie và Lycie. Phía bắc giáp núi

Bảng

Bảng Tablet. Tableau. Trong Cựu Ước có nói đến cái bảng là loại dùng để viết chữ (Ês 30:8; Ha

Ha-na-nia

Ha-na-nia Hananiah. Hanania (Giê-hô-va đã tỏ lòng nhơn lành). I. Một trong mười bốn con của Hê-man và thuộc về

Ba-ca

Ba-ca Baca. Baca  (tiếng Hê-bơ-rơ nghĩa là Cây dâu; có lẽ đặt tên là Baca vì cây dâu hay chảy

Giô-sép

Giô-sép Joseph. Josèph (Nguyện được tăng lên). I. Con thứ mười một của Gia-cốp, do Ra-chên sanh ra tại Cha-ran.

Lên đầu trang