Ba-la-tút
Ba-la-tút Blastus. Blaste. Quan hầu của vua Hê-rốt, dân hai thành Ty-rơ và Si-đôn được lòng quan hầu nầy, có […]
Ba-la-tút Blastus. Blaste. Quan hầu của vua Hê-rốt, dân hai thành Ty-rơ và Si-đôn được lòng quan hầu nầy, có […]
Ba-lút Bazluth, Blazlith. Batsluth. Một trong những người hầu việc trong Đền thánh có con cháu trở về sau khi
Ba-mốt Bamoth. Bamoth (Những nơi cao). Một nơi dân Y-sơ-ra-ên đóng trại ở phía bắc Ạt-nôn, có lẽ cũng có
Ba-mốt-Ba-anh Bamoth-Baal. Bamoth-Baal (nơi cao của tà thần Ba-anh). Một nơi trũng ở phía bắc Ạt-nôn, có lẽ là nơi
Bam-phi-li Pamphylia. Pamphylie. Là một tỉnh ở phái nam Tiểu-Á-tế-á (Asie-mineure), giữa khoảng Cilicie và Lycie. Phía bắc giáp núi
Ha-na-nia Hananiah. Hanania (Giê-hô-va đã tỏ lòng nhơn lành). I. Một trong mười bốn con của Hê-man và thuộc về
Giô-sép Joseph. Josèph (Nguyện được tăng lên). I. Con thứ mười một của Gia-cốp, do Ra-chên sanh ra tại Cha-ran.