Tự điển Cadman

Ca-bê-na-um

Ca-bê-na-um Capernaum. Caperna#m (Làng của sự yên ủi). Một thành gần phía tây bắc biển Ga-li-lê. Khi Chúa Jêsus khởi […]

Binh khí

Binh khí Arms and Armor. Binh khí của Hê-bơ-rơ giống với binh khí của các nước phương đông xưa. I.

Ca-bun

Ca-bun Cabul. Cabul (Tiếng Phê-ni-xi: không ra gì hết). I. Trên bờ cõi của chi phái A-se (Giô 19:27). Hiện

Bịnh phung

Bịnh phung Leprosy. Bịnh phung là một chứng bịnh nguy hiểm! Trong Kinh Thánh nói bịnh phung không phải chỉ

Danh Đức Chúa Trời

Các danh Đức Chúa Trời Names of God. Noms de Dieu. Tiến sĩ Scofield chú thích về các danh Đức

Bình, Chén, Chậu, Dĩa

Bình, Chén, Chậu, Dĩa Vessel, Dish. Các loại bình, chén, chậu, dĩa của người Y-sơ-ra-ên ngày xưa có thứ bằng

Các linh hồn bị tù

Các linh hồn bị tù The spirits in prison. Esprits retenus en prison. Lời đó chép trong IIPhi 3:18-20, tại

Bi-thi-ni

Bi-thi-ni Bithynia. Bithynie. Xứ nầy ở phía tây bắc Tiểu-Á-tế-á, ruộng đất màu mỡ, sản xuất nhiều trái nho, có

Các sách thơ

Các sách thơ Books of poetry and wisdom. Livres poétiques. Đây là lời chú thích của Tiến sĩ Scofield: Những

Bò

Bò Ox, Oxen. Bò là loài vật sạch sẽ nuôi trong nhà. Khi thả nó đi, không nuôi nữa, thì

Lên đầu trang