Tự điển Cadman

Hôn nhân

Marriage. Mariage.I. Căn nguyên và lịch sử.–Đấng Tạo hóa đã thiết lập lễ hôn nhân từ thuở loài người mới […]

Hô-đia

Hodiah. Hodija.Một người kể như thuộc chi phái Giu-đa, có lẽ vì lấy chị em Na-ham làm vợ (ISử 4:19).

Hô-đi-gia

Hodijah (KJV), Hodiah. Hodija.Một người Lê-vi dạy cho dân sự hiểu luật pháp (Nê 8:7), và giúp đỡ trong ngày

Hô-ghi-gát

Hor Haggidgad. Hor-Guidgad (Một hang núi của Ghi-gát).Nơi Y-sơ-ra-ên đóng trại tại đồng vắng (Dân 33:32). Cũng gọi là Gút-gô-đa

Hô-ham

Hoham. Hoham.Một vua của Hếp-rôn, nghịch cùng Giô-suê, đã thất bại, bị bắt và xử tử (Giô 10:1-27).

Hội dân

Community. Congrégation.Cựu Ước tiếng Hê-bơ-rơ dùng hai chữ kahal và edhah dịch ra tiếng quốc ngữ là hội dân hoặc

Hỏi đồng cốt

Consult the sorcerer, Sorcery. Celui qui consulte un sorcier, Sorcellerie. Những người đồng cốt nhờ vong hồn của người chết

Hồi hương

Dill, anise (KJV). Anise. Là hột của một loại cây rừng mọc ở trong các xứ trên bờ biển Địa-trung-hải.

Hội mạc

Tent of Meeting. Tente d’ assignation.Trước khi chưa có đền thờ thì có bàn thờ dựng cho Đức Giê-hô-va. Dầu

Hội Thánh

Church. Église.Nguyên văn chữ “Hội Thánh” bằng tiếng Hy-lạp là Kuriakos, nghĩa là của hay thuộc về Chúa, và từ

Lên đầu trang