Tự điển Cadman

Lúa mạch

Lúa mạch Barley. Orge. Ở xứ Pha-lê-tin, chỉ có lúa mạch để ăn, chớ ít có lương thực khác (Sáng […]

Lúa mì

Lúa mì Wheat. Blé. Ấy là một thứ ngũ cốc rất có giá trị ai cũng biết, từ thời thái

Luân lý

Luân lý Ethic. Éthique. I. Tóm tắt luân lý người đời.– Luân lý là một ngành triết học luận về

Luật pháp

Luật pháp Law, command. Loi. Danh từ nầy dùng trong Kinh Thánh cũng như các sách khác, đúng nghĩa chỉ

Lô-ít

Lô-ít Lois. Lois (Tốt hơn). Mẹ của Ơ-nít là mẹ của Ti-mô-thê (IITi 1:5). Tên Hy-lạp nầy tỏ ra Lô-ít

Luật pháp Môi-se

Luật pháp Môi-se Moses’ laws. Loi de Moise. Luật pháp trong Kinh Thánh thật bắt dầu khi Chúa phán dạy

Lớn hoặc tôn trọng

Lớn hoặc tôn trọng Great, . Grandeur. Kinh Thánh nói về “Lớn” có hai ý: I. Đấng Christ là lớn,

Lồng

Lồng Cage. Cage. Không phải là lồng bình thường, nhưng theo Giê 5:27 thì đây là bẫy để nhử chim

Lòng Áp-ra-ham

Lòng Áp-ra-ham Abraham’s bosom. Le sein d’Abraham. Trong thời Tân ước, khi nước La-mã cầm quyền, dân Do thái hay

Lòng bàn tay

Lòng bàn tay Handbreadth. Paume. Người Hê-bơ-rơ xưa dùng lòng bàn tay để đo chiều dài (Êxê 40:43). Có khi

Lên đầu trang