Tự điển Cadman

Luân lý

Luân lý Ethic. Éthique. I. Tóm tắt luân lý người đời.– Luân lý là một ngành triết học luận về […]

Luật pháp

Luật pháp Law, command. Loi. Danh từ nầy dùng trong Kinh Thánh cũng như các sách khác, đúng nghĩa chỉ

Lô-ít

Lô-ít Lois. Lois (Tốt hơn). Mẹ của Ơ-nít là mẹ của Ti-mô-thê (IITi 1:5). Tên Hy-lạp nầy tỏ ra Lô-ít

Luật pháp Môi-se

Luật pháp Môi-se Moses’ laws. Loi de Moise. Luật pháp trong Kinh Thánh thật bắt dầu khi Chúa phán dạy

Lớn hoặc tôn trọng

Lớn hoặc tôn trọng Great, . Grandeur. Kinh Thánh nói về “Lớn” có hai ý: I. Đấng Christ là lớn,

Lồng

Lồng Cage. Cage. Không phải là lồng bình thường, nhưng theo Giê 5:27 thì đây là bẫy để nhử chim

Lòng Áp-ra-ham

Lòng Áp-ra-ham Abraham’s bosom. Le sein d’Abraham. Trong thời Tân ước, khi nước La-mã cầm quyền, dân Do thái hay

Lòng bàn tay

Lòng bàn tay Handbreadth. Paume. Người Hê-bơ-rơ xưa dùng lòng bàn tay để đo chiều dài (Êxê 40:43). Có khi

Lông chiên

Lông chiên Wool. Laine. Người Hê-bơ-rơ xưa dùng lông chiên làm áo ngoài nhiều lắm (Lê 13:47-59; Châm 31:13); song

Lòng người

Lòng người Heart. Coeur humain. Vì thiếu những danh từ khác, Cựu Ước Hê-bơ-rơ chỉ dùng chữ “lòng” để chỉ

Lên đầu trang