Tự điển Cadman

Lông chiên

Lông chiên Wool. Laine. Người Hê-bơ-rơ xưa dùng lông chiên làm áo ngoài nhiều lắm (Lê 13:47-59; Châm 31:13); song […]

Lòng người

Lòng người Heart. Coeur humain. Vì thiếu những danh từ khác, Cựu Ước Hê-bơ-rơ chỉ dùng chữ “lòng” để chỉ

Lót

Lót Lot. Lot. Con trai Cha-ran, cháu Áp-ra-ham (Sáng 11:27-31). Sanh tại U-rơ, xứ Canh-đê, trước khi Tha-rê di dân.

Lư hội

Lư hội Aloes. Aloès. Tiếng Hê-bơ-rơ gọi là Ahâlim chỉ một thứ gỗ rất quí và thơm nói đến trong

Lò lửa

Lò lửa Furnace. Fournaise. Kinh Thánh chép về mấy thứ lò lửa, như là: lò nấu sắt hoặc nung vôi

Lò nướng bánh

Lò nướng bánh Oven. Four du boulanger. Lò của người phương đông có hai thứ: để nguyên một chỗ và

Loài thú

Loài thú Beast. Bête. 1. Loài có vú, không phải người, khác hẳn với chim trời hay vật bò sát

Lọc sạch

Lọc sạch Fittration, Clarification. Fittration, Clarification. Tiếng Hê-bơ-rơ Shemer có ý bảo tồn, tức là để rượu lắng cặn xuống

Lê-vi, Người

Lê-vi, Người Levites. Lévitiques. Những kẻ bởi họ Lê-vi sanh ra đều gọi chung là người Lê-vi. Dầu vậy, có

Lời chứng

Lời chứng Testimony. Témoignage. Xem bài Chứng. Đứng trước sự nguy hiểm và khốn khổ mà làm chứng về lẽ

Lên đầu trang