Tự điển Cadman

Lót

Lót Lot. Lot. Con trai Cha-ran, cháu Áp-ra-ham (Sáng 11:27-31). Sanh tại U-rơ, xứ Canh-đê, trước khi Tha-rê di dân. […]

Lư hội

Lư hội Aloes. Aloès. Tiếng Hê-bơ-rơ gọi là Ahâlim chỉ một thứ gỗ rất quí và thơm nói đến trong

Lư hương

Lư hương Censers. Encensoir. Một thứ khí dụng dùng đựng hương khi đang cháy (Dân 16:6-7, 39). Những lư hương

Lửa

Lửa Fire. Feu. Lửa dùng làm hình bóng về sự hiện diện của Đức Giê-hô-va và là một phương cách

Loài thú

Loài thú Beast. Bête. 1. Loài có vú, không phải người, khác hẳn với chim trời hay vật bò sát

Lọc sạch

Lọc sạch Fittration, Clarification. Fittration, Clarification. Tiếng Hê-bơ-rơ Shemer có ý bảo tồn, tức là để rượu lắng cặn xuống

Lê-vi, Người

Lê-vi, Người Levites. Lévitiques. Những kẻ bởi họ Lê-vi sanh ra đều gọi chung là người Lê-vi. Dầu vậy, có

Lời chứng

Lời chứng Testimony. Témoignage. Xem bài Chứng. Đứng trước sự nguy hiểm và khốn khổ mà làm chứng về lẽ

Lê-vi-a-than

Lê-vi-a-than Leviathan. Léviathan. Lê-vi-a-than chép đến 5 lần trong Kinh Thánh: Gióp 3:8; 40:20; Thi 74:14; 104:26; Ês 27:1. Gióp

Lời đố

Lời đố Riddles. Énigme. Tiếng Hê-bơ-rơ là hĩdhãh từ nguyên gốc A-rạp, nghĩa là bẻ cong hay vặn; dịch ra

Lên đầu trang