Tự điển Cadman

Ma-a-ca

Ma-a-ca Maacah, Maachah. Maaca. I. Con gái của Na-cô, sanh bởi Rê-u-ma vợ nhỏ người (Sáng 22:24). II. Tên một […]

Lưới

Lưới Net. Filet. I. Thứ người đàn bà dùng để bao tóc trong Ês 3:18. II. Người Do-thái thường dùng

Lưỡi câu

Lưỡi câu Fishhook, hooks. Hamecon. Kinh Thánh có chép nhiều thứ lưỡi câu hay móc, mà những thứ quan trọng

Lưỡi hái

Lưỡi hái Sickle. Faucille. Lưỡi hái của người Hê-bơ-rơ trước bằng đá, sau bằng đồng và sắt. Chia làm hai

Lường

Lường Firkins (KJV). Urne. Một thứ đong đồ lỏng trong Giăng 2:6 để chỉ sức chứa của một vại nước

Lương tâm

Lương tâm Conscience. Conscience. I. Lương tâm Kế tiếp. Trong văn chương xưa nay thường nói đến Lương tâm Kế tiếp

Lựa chọn

Lựa chọn Choose. Choisir. Lẽ đạo quan trọng trong Kinh Thánh là Chúa dùng cách lựa chọn người để làm

Lúa mạch

Lúa mạch Barley. Orge. Ở xứ Pha-lê-tin, chỉ có lúa mạch để ăn, chớ ít có lương thực khác (Sáng

Lúa mì

Lúa mì Wheat. Blé. Ấy là một thứ ngũ cốc rất có giá trị ai cũng biết, từ thời thái

Lên đầu trang