Hô-sa-na
Hosanna. Hosanna (Hê. Xin cầu cứu).Khi Chúa vào thành Giê-ru-sa-lem, công chúng hoan nghênh và kêu lớn tiếng: “Hô-sa-na”, tức […]
Hosanna. Hosanna (Hê. Xin cầu cứu).Khi Chúa vào thành Giê-ru-sa-lem, công chúng hoan nghênh và kêu lớn tiếng: “Hô-sa-na”, tức […]
Jacinth. Hyacinthe (đá). Một thứ đá quí dùng làm nền cho tường thành Giê-ru-sa-lem mới (Khải 21:20). Tiếng Hê-bơ-rơ là
Hoshea. Hosée.I. Con trai của Nun, tức là Giô-suê (Phục 32:44; Dân 13:8), tên này do Môi-se đặt cho (Dân
Saffran. Safran Hồng hoa từ thời cổ xưa đã được quí chuộng vì dùng làm thuốc thơm. Hoa màu tím
Sardonyx. Sardonyx. Là một thứ đá quí có màu đỏ và trắng như bích ngọc (onyx) trong Sáng 2:12. Đá
Pearl. Perle. Hột châu được tạo ra bởi các loài trai. Phần nhiều kiếm được ở biển Ấn-độ và ở
Hoham. Hoham.Một vua của Hếp-rôn, nghịch cùng Giô-suê, đã thất bại, bị bắt và xử tử (Giô 10:1-27).
Community. Congrégation.Cựu Ước tiếng Hê-bơ-rơ dùng hai chữ kahal và edhah dịch ra tiếng quốc ngữ là hội dân hoặc
Consult the sorcerer, Sorcery. Celui qui consulte un sorcier, Sorcellerie. Những người đồng cốt nhờ vong hồn của người chết