Tự điển Cadman

Mê-sô-bô-ta-mi

Mê-sô-bô-ta-mi Mesopotamia. Mésopotamie. Là tiếng Hy-lạp thường dùng để dịch tiếng Hê-bơ-rơ và Aram-Naharaim hay là “xứ Sy-ri ở giữa […]

Mên-chi-xê-đéc

Mên-chi-xê-đéc Melchizedek. Melchisédec (Vua sự công bình). Vua của Sa-lem (Giê-ru-sa-lem) và thầy tế lễ của Đức Chúa Trời Chí

Mê-su-lam

Mê-su-lam Meshullam. Mésullam (Bạn hữu). I. Một người Bên-gia-min, con trai của En-ba-anh, dòng dõi Sa-ha-ra-im (ISử 8:17). II. Một

Mê-nê

Mê-nê Mene. Méné (Đếm số). Đó là tiếng canh đê. Trong khi vua Bên-xát-sa dọn tiệc lớn thình lình có

Mẹt-cu-rơ

Mẹt-cu-rơ Hermes, Mercurius (KJV). Mercure. Trong thần thoại chép Mẹt-cu-rơ cùng với Giu-bi-tê, cha mình đi thăm thành Phi-ri-gi, không

Mê-ni

Mê-ni Meni. Méni. Trong Ês 65:11 chép “rót chén đầy cho Mê-ni”. Chữ cuối cùng là một tên riêng (nghĩa

Mê-phát

Mê-phát Mephaath. Méphaath (tốt đẹp). Một thành của dân A-mô-rít trong phần đất chia cho Ru-bên, nói chung với Kê-đê-mốt

Mê-phi-bô-sết

Mê-phi-bô-sết Mephibosheth. Méphiboseth (kẻ đập bể thần tượng). I. Con vua Sau-lơ, do nàng Rít-ba, con gái của A-gia, sanh

Mê-ráp

Mê-ráp Merab. Mérab (thêm lên). Con gái đầu lòng của Sau-lơ (ISa 14:49), hứa gả cho người nào giết được

Mê-a, Tháp

Mê-a, Tháp Tower of the Hundred (NIV), Tower of Meah (KJV). Tour de Méa (). Một trong những tháp ở

Lên đầu trang