Tự điển Cadman

Mê-siếc

Mê-siếc Meshech. Méshec. Con của Gia-phết (Sáng 10:2; ISử 1:5), và là tổ tông sanh ra một dòng giống có […]

Mê-na-hem

Mê-na-hem Menahem. Ménahem (Người an ủi). Con trai Ga-đi, đã giết Sa-lum là kẻ cướp ngôi, và làm vua Y-sơ-ra-ên

Mê-sô-bô-ta-mi

Mê-sô-bô-ta-mi Mesopotamia. Mésopotamie. Là tiếng Hy-lạp thường dùng để dịch tiếng Hê-bơ-rơ và Aram-Naharaim hay là “xứ Sy-ri ở giữa

Mên-chi-xê-đéc

Mên-chi-xê-đéc Melchizedek. Melchisédec (Vua sự công bình). Vua của Sa-lem (Giê-ru-sa-lem) và thầy tế lễ của Đức Chúa Trời Chí

Mê-su-lam

Mê-su-lam Meshullam. Mésullam (Bạn hữu). I. Một người Bên-gia-min, con trai của En-ba-anh, dòng dõi Sa-ha-ra-im (ISử 8:17). II. Một

Mê-nê

Mê-nê Mene. Méné (Đếm số). Đó là tiếng canh đê. Trong khi vua Bên-xát-sa dọn tiệc lớn thình lình có

Mẹt-cu-rơ

Mẹt-cu-rơ Hermes, Mercurius (KJV). Mercure. Trong thần thoại chép Mẹt-cu-rơ cùng với Giu-bi-tê, cha mình đi thăm thành Phi-ri-gi, không

Mê-ni

Mê-ni Meni. Méni. Trong Ês 65:11 chép “rót chén đầy cho Mê-ni”. Chữ cuối cùng là một tên riêng (nghĩa

Mê-phát

Mê-phát Mephaath. Méphaath (tốt đẹp). Một thành của dân A-mô-rít trong phần đất chia cho Ru-bên, nói chung với Kê-đê-mốt

May dệt

May dệt Sew, Spin. Tisser. “Áo vải gai mịn” mà Pha-ra-ôn truyền mặc cho Giô-sép (Sáng 41:42) chính là các

Lên đầu trang