Mê-ráp
Mê-ráp Merab. Mérab (thêm lên). Con gái đầu lòng của Sau-lơ (ISa 14:49), hứa gả cho người nào giết được […]
Mê-ráp Merab. Mérab (thêm lên). Con gái đầu lòng của Sau-lơ (ISa 14:49), hứa gả cho người nào giết được […]
Mê-ra-ri Merari. Mérari (cay đắng). Con thứ ba của Lê-vi, người sáng lập ngành thứ ba tức là con cháu
Mê-si Messiah. Messie. Danh nầy (Hê-bơ-rơ là Mashiach) đồng nghĩa với Christ (Hy-lạp là Kristos) tức là Đấng chịu xức
Pha-lê-tin, Xứ Palestine. Palestine. I. Nghĩa tên.– Nguyên văn Hê-bơ-rơ là Pelesheth: Xuất 15:14 dịch là xứ Pha-lê-tin: Thi 60:8;
Mê-ri-ba Meribah. Mériba. Trong Xuất 17:7 chép: “Người đặt tên nơi nầy là Ma-sa và Mê-ri-ba”, là nơi dân sự
Mê-rô-đác Ba-la-đan Merodach-Baladan. Mérodac Baladan. Kinh Thánh chép là một vua Ba-by-lôn trong đời Ê-xê-chia, cả hai sách IICác (20:12)
Mê-sa Mesha. Mésha. I. Tên một trong những địa giới của Giốc-tan mà con cháu Sem lần đầu tiên khi
Mê-sê-xa-bê-ên Meshezabel. Mésézabéel (Chúa Đấng giải cứu). I. Một thầy tế lễ, ông của Mê-su-lam, giúp đỡ Nê-hê-mi sửa sang
Men Leaven, yeast. Levain. Là thứ bột phát chua, dùng để làm bánh dậy men. Các tổ người Hê-bơ-rơ, giống