Tự điển Cadman

Mê-si

Mê-si Messiah. Messie. Danh nầy (Hê-bơ-rơ là Mashiach) đồng nghĩa với Christ (Hy-lạp là Kristos) tức là Đấng chịu xức […]

Pha-lê-tin, Xứ

Pha-lê-tin, Xứ Palestine. Palestine. I. Nghĩa tên.– Nguyên văn Hê-bơ-rơ là Pelesheth: Xuất 15:14 dịch là xứ Pha-lê-tin: Thi 60:8;

Mê-ri-ba

Mê-ri-ba Meribah. Mériba. Trong Xuất 17:7 chép: “Người đặt tên nơi nầy là Ma-sa và Mê-ri-ba”, là nơi dân sự

Mê-rô

Mê-rô Meroz. Méroz (một nơi trú ẩn). Một nơi chỉ nói đến một lần trong bài ca của Đê-bô-ra và

Mê-rô-đác Ba-la-đan

Mê-rô-đác Ba-la-đan Merodach-Baladan. Mérodac Baladan. Kinh Thánh chép là một vua Ba-by-lôn trong đời Ê-xê-chia, cả hai sách IICác (20:12)

Mê-sa

Mê-sa Mesha. Mésha. I. Tên một trong những địa giới của Giốc-tan mà con cháu Sem lần đầu tiên khi

Mê-sê-xa-bê-ên

Mê-sê-xa-bê-ên Meshezabel. Mésézabéel (Chúa Đấng giải cứu). I. Một thầy tế lễ, ông của Mê-su-lam, giúp đỡ Nê-hê-mi sửa sang

Men

Men Leaven, yeast. Levain. Là thứ bột phát chua, dùng để làm bánh dậy men. Các tổ người Hê-bơ-rơ, giống

Mê-siếc

Mê-siếc Meshech. Méshec. Con của Gia-phết (Sáng 10:2; ISử 1:5), và là tổ tông sanh ra một dòng giống có

Mê-na-hem

Mê-na-hem Menahem. Ménahem (Người an ủi). Con trai Ga-đi, đã giết Sa-lum là kẻ cướp ngôi, và làm vua Y-sơ-ra-ên

Lên đầu trang