Min-gia-min Miniamin. Minjamin (từ hay trên tay phải).
I. Một người dưới quyền của một người Lê-vi là Cô-rê, cai quản những lễ vật lạc ý dâng cho Đức Chúa Trời và chia của lễ đó cho những người Lê-vi trong đời Ê-xê-chia (IISử 31:15).
II. Một trưởng tộc trong một họ thầy tế lễ trong đời thầy tế lễ thượng phẩm Giô-gia-kim (Nê 12:17).
III. Một thầy tế lễ thổi kèn khi khánh thành vách tường Giê-ra-sa-lem (Nê 12:41).