Tự điển Cadman

Mi-phơ-cát

Mi-phơ-cát Inspection Gate, gate Miphkad. Porte de Miphkad (cửa). Một trong những cửa thành Giê-ru-sa-lem lúc tu bổ sau khi […]

Mo-lóc

Mo-lóc Moloch, Molech. Moloch. Thần lửa mà người ta thờ bằng cách dâng người làm của lễ. Mo-lóc là thần

Mi-ri-am

Mi-ri-am Miriam. Marie (cứng cỏi, dấy loạn). I. Chị của A-rôn và Môi-se (Xuất 15:20; Dân 26:59). Có lẽ là

Môn đồ

Môn đồ Disciple. Disciple. Từ xưa có người làm thầy, có kẻ làm trò. Các tiên tri Cựu Ước (ICác

Mi-sa-ên

Mi-sa-ên Mishael. Mishael (Ai là Đức Chúa Trời). I. Một người Lê-vi, con trai của U-xi-ên, và của họ Kê-hát

Mống

Mống Rainbow. Arc-en-ciel. Do ánh sáng mặt trời và hơi nước óng ánh lẫn nhau mà thành ra. Khi mưa

Mít-bê

Mít-bê Mizpah. Mitspé. I. Mít-bê trong xứ Mô-áp ở phía Đông sông Giô-đanh, tại đó Đa-vít nhờ vua Mô-áp săn

Mít-đôn

Mít-đôn Migdol. Migdol. Nguyên văn tiếng Ai-cập là Makthal, tức cái tháp. Tên Mít-đôn là của một hay hai nơi

Mi-ti-len

Mi-ti-len Mitylene. Mitylène. Một thành giữa A-sốt và Chi-ô mà Phao-lô thăm viếng (Công 20:13-15). Ấy là kinh đô của

Mít-rê-phốt-Ma-im

Mít-rê-phốt-Ma-im Misrephoth Maim. Misré-photh-Maim (nước dâng lên). Một nơi ở niền Bắc xứ Pha-lê-tin mà Giô-suê đánh đuổICác gần nước

Lên đầu trang