Mọt hoặc Sâu mối
Mọt hoặc Sâu mối Moth. Lateigne. Là thứ sâu Tinia hay ăn hại quần áo và sách vở. Kinh Thánh […]
Mọt hoặc Sâu mối Moth. Lateigne. Là thứ sâu Tinia hay ăn hại quần áo và sách vở. Kinh Thánh […]
Một dược Myrrh. Myrrh. Sản xuất nhiều ở phía Đông Ấn độ bên A-ra-bi. Nó được tinh chế từ nhựa
Một ngày đường A day’s walk. Une journée de marche. Là lời ước chừng, chớ không phải đường lối đi
Một phần mười A tenth, Tithe. Dime. Kinh Thánh chép mấy lần về sự dâng một phần mười trước khi
Mù Blind. Aveugle (Người). Mù mắt thường là bịnh thường thấy ở phương Đông. Có những mù từ lúc sơ
Mưa Rain. Pluie. Trước đời Nô-ê, có mưa hay không, Kinh Thánh không chép rõ (Sáng 2:5-6). Có lẽ sau
Mực Ink. Encre. Trong Kinh Thánh, mực từ căn nguyên một chữ Hê-bơ-rơ là “chảy từ từ” và tiếng Hy-lạp
Muỗi Gnats, Mosquito. Moustique. Tai vạ lớn thứ ba giáng xuống xứ Ai-cập tức là muỗi (Xuất 8:16-18; Thi 105:31).