Tự điển Cadman

Mót

Mót Glean. Glaneurs. Mót tức là đi lượm những hạt thóc mà những người gặt hái còn sót lại, hay […]

Mụt chốc

Mụt chốc Festering. Ulcère. Là một thứ ung nhọt sưng lên. Ấy là tai vạ lớn thứ sáu mà Chúa

Mọt hoặc Sâu mối

Mọt hoặc Sâu mối Moth. Lateigne. Là thứ sâu Tinia hay ăn hại quần áo và sách vở. Kinh Thánh

Một dược

Một dược Myrrh. Myrrh. Sản xuất nhiều ở phía Đông Ấn độ bên A-ra-bi. Nó được tinh chế từ nhựa

Một ngày đường

Một ngày đường A day’s walk. Une journée de marche. Là lời ước chừng, chớ không phải đường lối đi

Một phần mười

Một phần mười A tenth, Tithe. Dime. Kinh Thánh chép mấy lần về sự dâng một phần mười trước khi

Mù

Mù Blind. Aveugle (Người). Mù mắt thường là bịnh thường thấy ở phương Đông. Có những mù từ lúc sơ

Mưa

Mưa Rain. Pluie. Trước đời Nô-ê, có mưa hay không, Kinh Thánh không chép rõ (Sáng 2:5-6). Có lẽ sau

Mưa đá

Mưa đá Hail. Grêle. Từ không trung, mưa đi qua một từng không khí lạnh thì đông lại như nước

Mực

Mực Ink. Encre. Trong Kinh Thánh, mực từ căn nguyên một chữ Hê-bơ-rơ là “chảy từ từ” và tiếng Hy-lạp

Lên đầu trang