Na-a-man
Na-a-man Naaman. Naaman (thỏa mãn). I. Là con hoặc cháu của dòng dõi Bên-gia-min. Khi Gia-cốp xuống xứ Ai-cập, Na-a-man […]
Na-a-man Naaman. Naaman (thỏa mãn). I. Là con hoặc cháu của dòng dõi Bên-gia-min. Khi Gia-cốp xuống xứ Ai-cập, Na-a-man […]
Mười Điều răn The Ten Commandments. Dix Commandements. Dầu thường nói là mười điều răn, nhưng vốn trong Ngũ kinh
Mười Tai vạ The ten plagues. Les dix plagues. Khúc sách mô tả về mười tai vạ được chép trong
Muối, Thành City of Salt. Ville de Sel. Bản Việt ngữ là Yết-Ha-mê-lách. Là thành thứ năm trong sáu thành
Mô-rê Moreh. Moré. I. Là vùng đồng bằng hay thường dịch là cây dẻ bộp tại Mô-rê, là nơi Áp-ra-ham
Mượn Borrow. Prêter (vay). 1. Luật pháp Môi-se cấm nghiêm nhặt cho người nghèo vay mà lấy lời, cũng cấm
Mô-ri-a Moriah. Morija. I. Địa phận.– “Trên một hòn núi kia” trong xứ Mô-ri-a, Áp-ra-ham dâng Y-sác làm của lễ
Muôn vật đổi mới The renewal of all things. Renouvellement de toutes choses. Nguyên gốc về muôn vật đổi mới