Tự điển Cadman

Na-đáp

Na-đáp Nadab. Nadab (Cố ý, muốn). I. Là trưởng nam của A-rôn và Ê-li-sê-ba (Xuất 6:23; Dân 3:2). Na-đáp đã […]

Mưu thần

Mưu thần Advisers. Conseiller. Kinh Thánh chép về bảy mưu thần của vua Ạt-ta-xét-xe (Exơ 7:14), có lẽ là 7

Na-ghe

Na-ghe Naggai. Naggé. Một tổ tông của Đấng Christ (Lu 3:25). Trong ISử 3:7 viết theo lối Hê-bơ-rơ là Nô-ga.

Mỹ cảng

Mỹ cảng Fair Havens. Beaux-Ports. Không dịch theo âm, mà chỉ dịch theo ý, nghĩa là bến tàu đẹp hơn

Na-giốt

Na-giốt Naioth. Najoth (nhà ở). Hay gọi cho đúng hơn là Na-giốt trong Ra-ma (ISa 19:18, 19, 22, 23; 20:1),

Mỹ thuật

Mỹ thuật Art. Beaux Arts. Các ngành thuộc Mỹ thuật của người Hê-bơ-rơ, thì không có gì đặc biệt. Nguyên

Na-hách

Na-hách Nahash. Nahas (con rắn). I. Vua người Am-môn (ISa 11:1) muốn khoét mắt người Gia-be trong Ga-la-át để “gieo

My-ra

My-ra Myra. Myra. Một thành của Ly-si, tại đó Phao-lô và phạm nhân đã đổi sang tàu khác (Công 27:5-6).

My-si

My-si Mysia. Mysie. Là tỉnh thành ở phía Tây bắc xứ Tiểu A-si. Hai lần ra ngoài truyền đạo Phao-lô

Na-ách-son

Na-ách-son Naashon, Naasson, Nahshon (Na-ha-sôn). Naasson. Là lối viết tên Na-ha-sôn của người Hy-lạp (Mat 1:4; Lu 3:32). Xem bài

Lên đầu trang