Tự điển Cadman

Na-ghe

Na-ghe Naggai. Naggé. Một tổ tông của Đấng Christ (Lu 3:25). Trong ISử 3:7 viết theo lối Hê-bơ-rơ là Nô-ga.

Mỹ cảng

Mỹ cảng Fair Havens. Beaux-Ports. Không dịch theo âm, mà chỉ dịch theo ý, nghĩa là bến tàu đẹp hơn

Na-giốt

Na-giốt Naioth. Najoth (nhà ở). Hay gọi cho đúng hơn là Na-giốt trong Ra-ma (ISa 19:18, 19, 22, 23; 20:1),

Mỹ thuật

Mỹ thuật Art. Beaux Arts. Các ngành thuộc Mỹ thuật của người Hê-bơ-rơ, thì không có gì đặc biệt. Nguyên

Na-hách

Na-hách Nahash. Nahas (con rắn). I. Vua người Am-môn (ISa 11:1) muốn khoét mắt người Gia-be trong Ga-la-át để “gieo

My-ra

My-ra Myra. Myra. Một thành của Ly-si, tại đó Phao-lô và phạm nhân đã đổi sang tàu khác (Công 27:5-6).

My-si

My-si Mysia. Mysie. Là tỉnh thành ở phía Tây bắc xứ Tiểu A-si. Hai lần ra ngoài truyền đạo Phao-lô

Na-ách-son

Na-ách-son Naashon, Naasson, Nahshon (Na-ha-sôn). Naasson. Là lối viết tên Na-ha-sôn của người Hy-lạp (Mat 1:4; Lu 3:32). Xem bài

Na-a-ma

Na-a-ma Naamah. Naama (ngọt ngào, dễ chịu). I. Một trong bốn người đàn bà, mà tên còn được lưu truyền

Na-a-ma, Ngườ

Na-a-ma, Người Naamathite. Naamathite. Một người sanh trưởng tại Na-a-ma, như Sô-pha là bạn của Gióp. Nơi đó có lẽ

Lên đầu trang