Na-hum, Sách
Na-hum, Sách The book of Nahum. Livre de Na-hum. Sách Na-hum quá nửa nói về thành Ni-ni-ve bị diệt. Có […]
Na-hum, Sách The book of Nahum. Livre de Na-hum. Sách Na-hum quá nửa nói về thành Ni-ni-ve bị diệt. Có […]
Na-a-man, Họ Naamites. Naamite. Một chi họ do nơi Na-a-man, con cháu của Bên-gia-min (Dân 26:40).
Na-a-rai Naarai. Naarai. Một dũng sĩ trong đạo binh Đa-vít (ISử 11:37). Tại đây chép là con Ê-bai, song trong
Na-a-ran Naaran. Naaran. Một thành của chi phái Ép-ra-im, ở về phía đông địa phận đó (ISử 7:28). Có lẽ
Na-bốt Naboth. Naboth (Sai trái). Người Y-sơ-ra-ên, Na-bốt ở tại Gít-rê-ên, có một vườn nho gần với cung điện vua
Na-cô Nahor. Nachor (thở mạnh, ngáy). I. Con của Sê-rúc, ông của Áp-ra-ham (Sáng 11:22-25; ISử 1:26). II. Con của
Na-côn, Sân đạp lúa The threshing floor of Nacon. Aire de Nacon (Sửa soạn sẵn sàng). Nơi mà U-xa vì
Mút-la-bên Muthlabben. Muth-labben (Chết cho con). Được nhắc đến trong đầu đề Thi 9:1-., không có ý nghĩa rõ ràng
Na-đáp Nadab. Nadab (Cố ý, muốn). I. Là trưởng nam của A-rôn và Ê-li-sê-ba (Xuất 6:23; Dân 3:2). Na-đáp đã
Mưu thần Advisers. Conseiller. Kinh Thánh chép về bảy mưu thần của vua Ạt-ta-xét-xe (Exơ 7:14), có lẽ là 7