Tự điển Cadman

Na-xi-rê, Người

Na-xi-rê, Người Nazirite, Nazarite. Naziréen (Người biệt riêng). Bất luận nam nữ, là người đã hứa nguyện cách đặc biệt […]

Na-a-ma, Ngườ

Na-a-ma, Người Naamathite. Naamathite. Một người sanh trưởng tại Na-a-ma, như Sô-pha là bạn của Gióp. Nơi đó có lẽ

Na-a-man

Na-a-man Naaman. Naaman (thỏa mãn). I. Là con hoặc cháu của dòng dõi Bên-gia-min. Khi Gia-cốp xuống xứ Ai-cập, Na-a-man

Na-a-man, Họ

Na-a-man, Họ Naamites. Naamite. Một chi họ do nơi Na-a-man, con cháu của Bên-gia-min (Dân 26:40).

Na-a-rai

Na-a-rai Naarai. Naarai. Một dũng sĩ trong đạo binh Đa-vít (ISử 11:37). Tại đây chép là con Ê-bai, song trong

Na-a-ran

Na-a-ran Naaran. Naaran. Một thành của chi phái Ép-ra-im, ở về phía đông địa phận đó (ISử 7:28). Có lẽ

Na-bốt

Na-bốt Naboth. Naboth (Sai trái). Người Y-sơ-ra-ên, Na-bốt ở tại Gít-rê-ên, có một vườn nho gần với cung điện vua

Na-cô

Na-cô Nahor. Nachor (thở mạnh, ngáy). I. Con của Sê-rúc, ông của Áp-ra-ham (Sáng 11:22-25; ISử 1:26). II. Con của

Na-côn, Sân đạp lúa

Na-côn, Sân đạp lúa The threshing floor of Nacon. Aire de Nacon (Sửa soạn sẵn sàng). Nơi mà U-xa vì

Mút-la-bên

Mút-la-bên Muthlabben. Muth-labben (Chết cho con). Được nhắc đến trong đầu đề Thi 9:1-., không có ý nghĩa rõ ràng

Lên đầu trang