Tự điển Cadman

Ném đá

Ném đá Stone. Lapidation. Ấy là một lối hành tội tử hình, chép trong Luật pháp người Hê-bơ-rơ (Lê 20:2). […]

Na-hum

Na-hum Nahum. Nahum (Yên ủi và báo thù). I. Na-hum sanh tại Ên-cốt, là người thứ bảy trong số các

Na-hum, Sách

Na-hum, Sách The book of Nahum. Livre de Na-hum. Sách Na-hum quá nửa nói về thành Ni-ni-ve bị diệt. Có

Nai cái

Nai cái Gazelle. Gazelle. Có khi dịch là hoàng dương. Theo luật Môi-se nó là vật sạch (Phục 12:15) thường

Nai đực

Nai đực Deer. Cerf. Có khi dịch là hươu. Nai đực được kể là vật sạch, ăn được. Kinh Thánh

Na-in

Na-in Nain. Nain (Tốt đẹp). Một làng trong Ga-li-lê. Vùng nầy được nổi tiếng là vì tại nơi cửa thành

Năm

Năm Year. Année. Nguyên văn Hê-bơ-rơ là Shanah, tức lặp lại (như trái đất xoay quanh mặt trời một vòng),

Năm thành đồng bằng

Năm thành đồng bằng Five cities of the plain. Cinq Villes de la plaine. Tức là năm thành đồng bằng

Na-ô-mi

Na-ô-mi Naomi. Naomi (Ngọt ngào). Vợ của Ê-li-mê-léc và mẹ chồng của Ru-tơ (Ru 1:2; 2:1; 3:1; 4:3, v.v.). Bà

Nắp thi ân

Nắp thi ân Atonement cover. Le propriatoire. Tiếng Hê-bơ-rơ là Kapporeth chỉ một nắp bằng vàng đậy trên hòm giao

Lên đầu trang