Nền
Nền Foundation. Fondation. Kinh Thánh thường nói đến nền thế gian (Thi 18:15; IISa 22:16). Sự xây nền nhà (Lu […]
Nền Foundation. Fondation. Kinh Thánh thường nói đến nền thế gian (Thi 18:15; IISa 22:16). Sự xây nền nhà (Lu […]
Nai cái Gazelle. Gazelle. Có khi dịch là hoàng dương. Theo luật Môi-se nó là vật sạch (Phục 12:15) thường
Na-in Nain. Nain (Tốt đẹp). Một làng trong Ga-li-lê. Vùng nầy được nổi tiếng là vì tại nơi cửa thành
Năm Year. Année. Nguyên văn Hê-bơ-rơ là Shanah, tức lặp lại (như trái đất xoay quanh mặt trời một vòng),
Năm thành đồng bằng Five cities of the plain. Cinq Villes de la plaine. Tức là năm thành đồng bằng
Na-ô-mi Naomi. Naomi (Ngọt ngào). Vợ của Ê-li-mê-léc và mẹ chồng của Ru-tơ (Ru 1:2; 2:1; 3:1; 4:3, v.v.). Bà
Nắp thi ân Atonement cover. Le propriatoire. Tiếng Hê-bơ-rơ là Kapporeth chỉ một nắp bằng vàng đậy trên hòm giao
Na-phích Naphish. Naphish (Sự thở). Con của Ích-ma-ên (Sáng 25:15; ISử 1:31). Người sanh ra dân Na-phi, là một chi
Na-than Nathan. Nathan (Người cho). I. Một trong bốn người con Đa-vít, sanh bởi Bát-sê-ba (IISa 5:14). Na-than dường như