Tự điển Cadman

Na-tha-na-ên

Na-tha-na-ên Nathanael. Nathanael (Chúa đã ban cho). Một môn đồ của Chúa Jêsus có lẽ làm nghề đánh cá, sanh […]

Na-ha-la

Na-ha-la Nahalal. Nahalal. Một thành thuộc chi phái Sa-bu-lôn, thành này cùng với những miền xung quanh thành được chia

Nạt-xít

Nạt-xít Narcissus. Narcisse. Phao-lô viết thơ La-mã, có chào thăm các tín đồ ở trong nhà Nạt-xít (Rô 16:11). Xét

Na-ha-liên

Na-ha-liên Nahaliel. Nahaliel (Trũng và suối Đức Chúa Trời). Một nơi mà người Y-sơ-ra-ên đóng trại trên đường từ Ạt-nôn

Na-xa-rét, Người

Na-xa-rét, Người Nazarene. Nazaréen. Là dân cư thành Na-xa-rét. Người đời Tân Ước gọi Chúa Jêsus như vậy. Ấy vì

Na-ha-sôn

Na-ha-sôn Nahshon. Nahasson. Con của A-mi-na-đáp, quan trưởng của Giu-đa; người giúp đỡ Môi-se và A-rôn kiểm tra số dân

Na-xa-rét, Thành

Na-xa-rét, Thành Nazareth. Nazareth. Một thành trong xứ Ga-li-lê, là nơi ở của Giô-sép và Ma-ri, nữ đồng trinh, tại

Na-hát

Na-hát Nahath. Nahath. I. Một trong những “vị công hầu” trong xứ Ê-đôm, con trưởng của Rê-u-ên, cháu của Ê-sau

Na-xi-rê, Người

Na-xi-rê, Người Nazirite, Nazarite. Naziréen (Người biệt riêng). Bất luận nam nữ, là người đã hứa nguyện cách đặc biệt

Na-hum

Na-hum Nahum. Nahum (Yên ủi và báo thù). I. Na-hum sanh tại Ên-cốt, là người thứ bảy trong số các

Lên đầu trang