Nê-bu-cát-nết-sa
Nê-bu-cát-nết-sa Nebuchadnezzar, Nebuchadrezzar. Nébucadnetsar (Nê-bô bảo toàn đất đai). Là vua Ba-by-lôn rất lớn và rất quyền thế. Tên vua […]
Nê-bu-cát-nết-sa Nebuchadnezzar, Nebuchadrezzar. Nébucadnetsar (Nê-bô bảo toàn đất đai). Là vua Ba-by-lôn rất lớn và rất quyền thế. Tên vua […]
Nê-bu-sa-A-đan Nebuzaradan. Nébuzar-Adan (Nê-bô, thần ban dòng dõi). Một quan tướng của Nê-bu-cát-nết-sa đã vây thành Giê-ru-sa-lem (IICác 25:8, 11,
Nê-bu-sa-ban Nebushazban. Nébusazban (Nê-bô, thần giải cứu tôi). Một triều thần của Nê-bu-cát-nết-sa vào hồi chiếm lấy Giê-ru-sa-lem. Chức người
Nê-cô-đa Nekoda. Nécoda. I. Trưởng tộc một chi họ Nê-thi-nim (Exơ 2:48; Nê 7:50). II. Trưởng tộc một họ mà
Nê-hê-lam, Người Nehelamite. Néhélamite. Tiếng chỉ định thêm cho rõ Sê-ma-gia, một tiên tri giả phản đối Giê-rê-mi (Giê 29:24,
Nê-hê-mi Nehemiah. Néhémie (người được Chúa an ủi). I. Một người dẫn những phu tù trở về với Xô-rô-ba-bên lần
Nê-hê-mi, Sách The Book of Nehemiah. Livre de Néhémie. I. Tác giả.– Chẳng những câu đầu sách chép tác giả
Nê-hu-tan Nehushtan. Néhustan. Nguyên văn chỉ chép một lần trong IICác 18:4. Là tên người ta gọi hình con rắn
Nê-i-ên Neiel. Néiel. Một nơi trên địa giới của chi phái A-se (Giô 19:27), ở giữa Đíp-thách-Ên và Ca-bun. Nay
Nê-kép Nekeb. Nékeb (rỗng, một đèo hay một hang). Một trong những thành trên địa giới Nép-ta-li (Giô 19:33), ở