Tự điển Cadman

Nê-hê-lam, Người

Nê-hê-lam, Người Nehelamite. Néhélamite. Tiếng chỉ định thêm cho rõ Sê-ma-gia, một tiên tri giả phản đối Giê-rê-mi (Giê 29:24, […]

Nê-hê-mi

Nê-hê-mi Nehemiah. Néhémie (người được Chúa an ủi). I. Một người dẫn những phu tù trở về với Xô-rô-ba-bên lần

Nê-hê-mi, Sách

Nê-hê-mi, Sách The Book of Nehemiah. Livre de Néhémie. I. Tác giả.– Chẳng những câu đầu sách chép tác giả

Nê-hu-tan

Nê-hu-tan Nehushtan. Néhustan. Nguyên văn chỉ chép một lần trong IICác 18:4. Là tên người ta gọi hình con rắn

Nê-i-ên

Nê-i-ên Neiel. Néiel. Một nơi trên địa giới của chi phái A-se (Giô 19:27), ở giữa Đíp-thách-Ên và Ca-bun. Nay

Nê-kép

Nê-kép Nekeb. Nékeb (rỗng, một đèo hay một hang). Một trong những thành trên địa giới Nép-ta-li (Giô 19:33), ở

Ném đá

Ném đá Stone. Lapidation. Ấy là một lối hành tội tử hình, chép trong Luật pháp người Hê-bơ-rơ (Lê 20:2).

Nê-a

Nê-a Neah. Néa. Một nơi ở trên địa giới của Sa-bu-lôn, chỉ được nhắc đến một lần trong Kinh Thánh

Nê-mu-ên

Nê-mu-ên Nemuel. Némuel. I. Một người Ru-bên, con của Ê-li-áp anh cả của Đa-than và A-bi-ram (Dân 26:9). II. Con

Nê-a-bô-li

Nê-a-bô-li Neapolis. Néapolis. Một nơi ở phía Bắc nước Hy-lạp, tại đó Phao-lô cùng với các đồng bạn lần thứ

Lên đầu trang