Tự điển Cadman

Ngai (hoặc) ngôi báu

Ngai (hoặc) ngôi báu Throne. Trône. Là ngôi cao sang của Vua, hoặc thầy tế lễ (ISa 1:9), hoặc quan-xét […]

Nê-a

Nê-a Neah. Néa. Một nơi ở trên địa giới của Sa-bu-lôn, chỉ được nhắc đến một lần trong Kinh Thánh

Nê-mu-ên

Nê-mu-ên Nemuel. Némuel. I. Một người Ru-bên, con của Ê-li-áp anh cả của Đa-than và A-bi-ram (Dân 26:9). II. Con

Nê-a-bô-li

Nê-a-bô-li Neapolis. Néapolis. Một nơi ở phía Bắc nước Hy-lạp, tại đó Phao-lô cùng với các đồng bạn lần thứ

Nền

Nền Foundation. Fondation. Kinh Thánh thường nói đến nền thế gian (Thi 18:15; IISa 22:16). Sự xây nền nhà (Lu

Nê-a-ria

Nê-a-ria Neariah. Néaria. I. Một con trai của Sê-ma-gia, thuộc dòng dõi nhà Đa-vít, chi phái Giu-đa (ISử 3:22, 23).

Nên thánh, Sự

Nên thánh, Sự Sanctification. Sanctification. Nguyên gốc “sự nên thánh” trong Cựu Ước là một động từ Hê-bơ-rơ, kadhash, trong

Nê-ba-giốt

Nê-ba-giốt Nebaioth. Nébajoth. Là con đầu lòng của Ích-ma-ên (Sáng 25:13; ISử 1:29), tổ phụ một chi họ du mục.

Nếp-síp

Nếp-síp Nezib. Netsib (tượng). Một thành của Do-thái (Giô 15:43), trong địa phận miền đồng bằng ở cùng một khu

Nê-bô

Nê-bô Nebo. Nébo (một gò, nơi cao). I. Tên hình tượng xứ Canh-đê mà người A-sy-ri và Ba-by-lôn thờ (Ês

Lên đầu trang