Tự điển Cadman

Ngàn năm bình an

Ngàn năm bình an A thousand years. Millénium. Phần rất nhiều tín đồ Đấng Christ tin nước Đức Chúa Trời […]

Nê-a-ria

Nê-a-ria Neariah. Néaria. I. Một con trai của Sê-ma-gia, thuộc dòng dõi nhà Đa-vít, chi phái Giu-đa (ISử 3:22, 23).

Nên thánh, Sự

Nên thánh, Sự Sanctification. Sanctification. Nguyên gốc “sự nên thánh” trong Cựu Ước là một động từ Hê-bơ-rơ, kadhash, trong

Nê-ba-giốt

Nê-ba-giốt Nebaioth. Nébajoth. Là con đầu lòng của Ích-ma-ên (Sáng 25:13; ISử 1:29), tổ phụ một chi họ du mục.

Nếp-síp

Nếp-síp Nezib. Netsib (tượng). Một thành của Do-thái (Giô 15:43), trong địa phận miền đồng bằng ở cùng một khu

Nê-bô

Nê-bô Nebo. Nébo (một gò, nơi cao). I. Tên hình tượng xứ Canh-đê mà người A-sy-ri và Ba-by-lôn thờ (Ês

Nê-bu-cát-nết-sa

Nê-bu-cát-nết-sa Nebuchadnezzar, Nebuchadrezzar. Nébucadnetsar (Nê-bô bảo toàn đất đai). Là vua Ba-by-lôn rất lớn và rất quyền thế. Tên vua

Nê-bu-sa-A-đan

Nê-bu-sa-A-đan Nebuzaradan. Nébuzar-Adan (Nê-bô, thần ban dòng dõi). Một quan tướng của Nê-bu-cát-nết-sa đã vây thành Giê-ru-sa-lem (IICác 25:8, 11,

Nê-bu-sa-ban

Nê-bu-sa-ban Nebushazban. Nébusazban (Nê-bô, thần giải cứu tôi). Một triều thần của Nê-bu-cát-nết-sa vào hồi chiếm lấy Giê-ru-sa-lem. Chức người

Nê-cô-đa

Nê-cô-đa Nekoda. Nécoda. I. Trưởng tộc một chi họ Nê-thi-nim (Exơ 2:48; Nê 7:50). II. Trưởng tộc một họ mà

Lên đầu trang