Tự điển Cadman

Nim-pha

Nim-pha Nympha. Nymphas. Một tín đồ Đấng Christ sốt sắng và giàu tại thành Lao-đi-xê (Cô 4:15). Trong thơ gởi […]

Nim-ra

Nim-ra Nimrah. Nimra. Một nơi chỉ chép trong Dân 32:3, nếu đây cũng là một với Bết-Nim-ra (câu 36), thì

Nim-rim, Các dòng nước

Nim-rim, Các dòng nước The waters of Nimrim. Les eaux de Nimrim (Nước trong). Một nơi trong xứ Mô-áp nổi

Nim-rốt

Nim-rốt Nimrod. Nimrod. Một dòng dõi của Cham, được nói đến trong các dòng dõi “ba con trai của Nô-ê”

Ni-ni-ve, Thành

Ni-ni-ve, Thành Nineveh, Nineve. Ninive. Là Kinh đô của đế quốc A-sy-ri xưa. Dường như tên Ni-ni-ve gồm một phần

Níp-ca

Níp-ca Nibhaz. Nibcaz. Một hình tượng của dân A-vim, được đưa vào xứ Sa-ma-ri trong đời Sanh-ma-na-se (IICác 17:31). Không

Nịt lưng

Nịt lưng Sash. Ceinture. Một miếng vải quấn ngang lưng. Ấy là đồ trang sức của người đàn bà. (Ês

Nít-róc

Nít-róc Nisroch. Nisroc. Một thần tượng của Ni-ni-ve. Đang khi San-chê-ríp quỳ lạy trong đền Níp-róc, thì con trai người

Nợ

Nợ Debt. Dette. Ngày nay, thật khó nghĩ đến nợ mà không kèm theo ý ăn lời, hoặc cả ý

Nô-a-đia

Nô-a-đia Noadiah. Noadia (Giê-hô-va đã gặp). I. Một người Lê-vi, con trai Bin-nui cùng với Mê-rê-mốt và Ê-lê-a-sa và Giô-xa-báp

Lên đầu trang