Ô-rép
Ô-rép Oreb. Oreb (con quạ). Bạn của Xê-ép (Zeeb), có nghĩa là “con sói”, là một trong các quan trưởng […]
Ô-rép Oreb. Oreb (con quạ). Bạn của Xê-ép (Zeeb), có nghĩa là “con sói”, là một trong các quan trưởng […]
Ô-sê Hosea, Hoshea. I. Tên của tiên tri chép sách Ô-sê. (Xem bài Sách Ô-sê). II. Tên trước của con
Ô-sê, Sách The book of Hosea. Livere d’Osée. I. Tên.– Tên Hê-bơ-rơ là Hoshça’ là tên thường đặt, nghĩa là
Ong Bee. Abeille. Là loài côn trùng nhưng lại biết làm mật (Quan 14:8, 18). Xứ Pha-lê-tin có nhiều ong,
Ọt-ba Orpah. Orpa. Một người nữ Mô-áp, vợ của Mạc-lôn (Ru 1:4, 14). Khác với Ru-tơ, nàng bằng lòng trở
Ơ-tích Eutyche (may mắn). Một thanh niên ở thành Trô-ách, đã ngã xuống từ từng lầu thứ ba đang khi
Ong lỗ Hornet. Frelon. Trong Kinh Thánh, Đức Chúa Trời dùng ong lỗ để đuổi dân Ca-na-an (Xuất 23:28; Phục
Ọt-nan Ornan. Ornan. Xem bài A-rau-na (ISử 21:15; IISử 3:1). Tiến sĩ Scofield chú thích: I Sử ký 21:25.– Có
Ống quyển Flutes. Nehiloth. Đầu đề của Thi 5:1- chép “cho thầy nhạc chánh dùng về ống quyển”. Dường như