Tự điển Cadman

Ốt-ni-ên

Ốt-ni-ên Othniel. Othniel (sư tử của Đức Chúa Trời). Con trai của Kê-na, và em, có lẽ đồng mẹ khác […]

Óc

Óc Og. Og. Là tên một vị vua của Ba-san, nước mà vua cai trị gồm có 60 thành, đã

Ô-đết

Ô-đết Oded. Oded. I. Cha của A-xa-ria là tiên tri trong đời vua A-sa (IISử 15:1). II. Một tiên tri

Ô-hô-la và Ô-hô-li-ba

Ô-hô-la và Ô-hô-li-ba Ohola and Oholibah. Ohola et Oholiba. Là hai tên hình bóng của hai chị em cùng một

Ô-hô-li-ba-ma

Ô-hô-li-ba-ma Oholibamah. Oholibama (trại ta ở nơi cao). Vợ thứ hai trong ba người Ê-sau cưới, là con gái A-na,

Ô-mê-ga

Ô-mê-ga Omega. Oméga. Là chữ cuối cùng của vần chữ cái Hy-lạp, dùng làm hình bóng để chỉ về sự

Ôm-ri

Ôm-ri Omri. Omri (Người hầu việc Đức Giê-hô-va). I. Một vua nước Y-sơ-ra-ên. Trước khi lên ngôi, người làm tướng

Ôn

Ôn On. On (sức mạnh). I. Con trai của Phê-rết, cháu Ru-bên (Dân 16:1) dự phần trong cuộc phản loạn

Ơn ban cho thuộc linh

Ơn ban cho thuộc linh Dons spiritules. Trong Tân Ước, trừ ra IIPhi 4:10, nguyên văn chárisma, nghĩa là ơn

Nước tẩy uế

Nước tẩy uế The water of cleansing. Eau de purification Trong Dân 19:1- mô tả một lệ định trong đó

Lên đầu trang