Tự điển Cadman

Rô-ma tức La-mã, Thành

Rô-ma tức La-mã, Thành Rome. Rome. Kinh đô danh tiếng của thế giới xưa, ở trên bờ sông Tibre, cách […]

Rê-u-ên

Rê-u-ên Reuel. Réuel (Đức Chúa Trời là bạn người). I. Một trong các con trai của Ê-sau, bởi vợ là

Rô-ma tức La-mã, Thơ

Rô-ma tức La-mã, Thơ Letter to the Romans. Épitre aux Romains. I. Nơi viết và niên hiệu.– Theo thứ tự

Rê-xin

Rê-xin Rezin. Retsin. Một vua của Đa-mách đồng thời với Phê-ca, con của Rê-ma-lia, làm vua Y-sơ-ra-ên, với Giô-tham và

Rê-xôn

Rê-xôn Rezon. Rézon (quan hệ). Con trai Ê-li-gia-đa, quan tùy tòng của Ha-đa-đê-xe, vua Xô-ba khi vua Đa-vít bắt Xô-ba,

Rim-môn

Rim-môn Rimmono. Rimmon (trái lựu). Tên của mấy thành, có lẽ gọi như thế vì sản xuất trái lựu. I.

Ríp-ba

Ríp-ba Rizpah. Ritspa (hòn đá nóng). Con gái của A-gia, vợ lẻ của Sau-lơ. Vì cớ nàng nên có sự

Ri-phát

Ri-phát Riphath. Riphath. Một dân từ Gô-me xuống (Sáng 10:3, trong ISử 1:6 gọi là Đi-phát). Sử gia Josèphe cho

Ríp-la

Ríp-la Riblah. Ribla. I. Một trong các địa điểm trên giới hạn phía Đông của xứ Y-sơ-ra-ên, như Môi-se nói

Rìu hay búa

Rìu hay búa Ax. Hache. Tiếng Hê-bơ-rơ có bảy chữ dùng về búa hay rìu. Chữ thường thấy là Garzen,

Lên đầu trang