Tự điển Cadman

Sa-môn

Sa-môn Salmone. Salmone. Một mỏm đất lớn ở phía Đông đảo Cơ-rết (Công 27:7). Nay, còn giữ nguyên tên cũ.

Sa-mốt

Sa-mốt Samos. Samos (nơi cao ở gần bờ biển). Một đảo Hy-lạp thuộc xứ Tiểu A-si, mà tại đó Ionia

Sa-mô-tra-xơ

Sa-mô-tra-xơ Samothrace. Samothrace. Tân Ước nói đến đảo nầy trong hành trình Phao-lô sang Âu châu lần thứ nhứt (Công

Sam-sê-rai

Sam-sê-rai Shamsherai. Samsérai. Một người Bên-gia-min, con trai của Giê-rô-ham (ISử 8:26).

Sam-sôn

Sam-sôn Samson. Samson (mặt trời nhỏ, có lẽ kẻ hủy diệt). Sam-sôn là con trai một người thuộc chi phái

Sa-mua

Sa-mua Shammua. Sammua (danh tiếng). I. Người đại biểu của chi phái Ru-bên cử ra để sai đi do thám

Sa-mu-ên

Sa-mu-ên Samuel. Samuel (“được bởi lời cầu xin Đức Chúa Trời, ” hay có lẽ “được Đức Chúa Trời nghe

Sa-mu-ên, Sách I và II

Sa-mu-ên, Sách I và II Book of Samuel I and II. Deux livres de Samuel. Hai sách I, IISa vốn

Săn

Săn Hunt. Chasse Săn bắn là trò chơi tiêu khiển được các vua đời xưa rất ưa chuộng như Nim-rốt

Sa-na-im

Sa-na-im Zaanannim. Tsaanaim. Một thành trên biên giới của Nép-ta-li (Giô 19:33), gần Ca-đe (Quan 4:11). Conder tin rằng thành

Lên đầu trang