Tự điển Cadman

Sáp-bê-tai

Sáp-bê-tai Shabbethai. Sabbétai. (thuộc ngày Sa-bát). I. Một người Lê-vi trong đời E-xơ-ra (Exơ 10:15). Dường như, người đó, cùng […]

Sam-ga

Sam-ga Shamgar. Shamgar. Quan xét thứ ba của người Hê-bơ-rơ, con trai của A-nát. Người sống không lâu trước Đê-bô-ra

San-chê-ríp

San-chê-ríp Sennacherib. Sanchérib (thần mặt trăng Sin đã thêm số anh em). Là con trai và là kẻ kế tự

Sa-mia

Sa-mia Shamir. Shamir (cái gai). I. Một thành trong miền núi Giu-đa (Giô 15:48). Có lẽ thành nầy cách xa

Sáng thế ký

Sáng thế ký Genesis. La Genèse. Tên sách thứ nhứt nầy trong Cựu Ước bằng tiếng Hy-lạp là Genesis tức

Sam-la

Sam-la Samlah. Samla. (cái áo). Một vua dân Ê-đôm người sanh ở Ma-rê-ca (Sáng 36:36, 37).

Sanh lại

Sanh lại Born again, regeneration. Régénération. Cựu Ước luận về đạo đức phục hưng là sanh lại (Giê 31:31, 32;

Sam-lai

Sam-lai Shalmai. Samlai. Người sáng lập ra một chi họ Nê-thi-nim, là những người đã từ Ba-by-lôn trở về với

Sanh-ca

Sanh-ca Salecah. Salca (con đường). Một thành của Ba-san, gần Ết-rê-i (Phục 3:10; Giô 12:5; 13:11). Nơi nầy ở trên

Sam-ma

Sam-ma Shammah. Shamma. (hoang vu). I. Một dòng dõi của Ê-sau, cũng của Ích-ma-ên (Sáng 36:3, 4, 13, 17). Người

Lên đầu trang