Tự điển Cadman

San-hô

San-hô Coral. Corail. San hô là sinh vật ở trong biển, cứng như đá, do chất đá vôi của muôn […]

Sa-rép-ta

Sa-rép-ta Zarephath. Sarepta (lò lửa tan chảy). Là nơi tiên tri Ê-li ở trong phần cuối cơn hạn hán. Tại

Sa-nia

Sa-nia Senir. Sanir. Chỉ Nhã 4:8 gọi là Sa-nia, còn ISử 5:23; và Êxê 27:5 đọc là Sê-nia; Phục 3:9

San-man

San-man Shalman. Salman. Tiếc-la Phi-lê-se nói đến Salamanu, vua Mô-áp giữa vòng các quan trưởng suy phục mình, và Schrader

San-sa-na

San-sa-na Sansannah. Sansanna (một lá kè). Một thành ở phía cực Nam xứ Do-thái (Giô 15:31), là một với Hát-sa-Su-sa

Sáo

Sáo Flute. Flute. Một nhạc khí dùng trong xứ Ba-by-lôn bằng tiếng Aramaique là Mashrokitha. Sáo làm bằng một, hai

Sao cày

Sao cày Orion. Orion. Tiếng Hê-bơ-rơ là Kesil, nghĩa là một người không hiểu, vô đạo, dại dột. Trong thần

Sao mai

Sao mai Morning star. Lucifer. Tức là Kim tinh trong các hành tinh. Trừ mặt trăng và mặt trời, Kim

Sao-rua

Sao-rua Pleiades. Pléiades. (Các con gái của sự đi thuyền, tức khi chòm sao đó mọc thì biết rằng thời

Sáp

Sáp Saph. Saph (nền nhà, bực cửa). Một người giềng giàng thuộc dân Phi-li-tin, bị Si-bê-cai giết trong một trận

Lên đầu trang