Tự điển Cadman

Ta-rê-si

Ta-rê-si Tarshish. Tarsis. I. Một người Bên-gia-min, con trai của Binh-han (ISử 7:10). II. Một trong bảy quan kế cận […]

Sia-ha

Sia-ha Siaha. Siaha (nhóm họp).Một họ hàng người Nê-thi-nim, cùng với Xô-rô-ba-bên từ Ba-by-lôn về (Exơ 2:44; Nê 7:47).

Tác-phê-nết

Tác-phê-nết Tahpanhes. Tachpanès. Một thành xứ Ai-cập (Êxê 30:18), mà những người Do-thái chạy trốn đến để tránh sự báo

Si-ba

Si-ba Shibah. Shiba (số bảy).Là tên giống cái của Sê-ba (Sheba), tức lời thề. Là một giếng mà các tôi

Si-bê-cai

Si-bê-cai Sibbecai. Sibbécai.Người ở Hu-sa, một trong những người mạnh dạn của vua Đa-vít (ISử 11:29). Người được nổi tiếng

Si-bô-lết

Si-bô-lết Shibboleth. Sibboleth (một bông thóc, một dòng nước).Những người Ép-ra-im, không thể đọc được chữ có khí âm (aspiré),

Sy-ren

Sy-ren Cyrene. Cyrène. Là một trong năm thành Hy-lạp gọi là Pentapolis; ở xứ Ly-bi (nay là Tripolis); trên bờ

Sy-ri

Sy-ri Syria. Syrie. I.– Là một tên gọi tắt của A-si-ri bắt đầu dùng từ đời Alexandre le Grand, là

Sy-rô-Phê-ni-xi

Sy-rô-Phê-ni-xi Syrophoenician. Syrophénicien. Chỉ chép một lần trong Mác 7:26. Danh từ nầy có lẽ chỉ về một dòng giống

Sy-the, Người

Sy-the, Người Scythian. Scythe. Chỉ chép trong Cô 3:11 như là một tên chung chỉ về sự mọi rợ, dốt

Lên đầu trang