Tà dâm
Tà dâm Adultery. Adultère. Xem bài Gian dâm.
Ta lâng Talent. Talent. Một trọng lượng dùng cả cho hàng hóa thường và các đồ kim khí quý báu,
Sa-lun Shallun. Sallun.Con trai của Côn-Hô-xe, quản lý quận Mích-ba, sửa lại cửa Nước tại Giê-ru-sa-lem (Nê 3:15).
Sê-sa-rê Caesarea. Césarée (thuộc về Sê-sa).Một thành ở trên bờ biển Pha-lê-tin, chừng 35 cây số ở phía Nam núi
Sê-phe Shepher. Sépher (đẹp đẽ, phong nhã).Một núi tại đó người Y-sơ-ra-ên cắm trại khi đi trong đồng vắng (Dân
Sê-sa-rê Phi-líp Caesarea Philippi. Césarée de Philippe.Một thành ở phía chân núi Hẹt-môn, thuộc nguồn chính sông Giô-đanh, nằm ở
Sê-phô Shepho. Shépho (phẳng, nhẵn).Một trong những hậu tự của Sê-i-rơ, người Hô-rít thuộc chi phái của Sô-banh (Sáng 36:23).
Sết Seth. Sheth.I. Con trai của A-đam (ISử 1:1). Xem bài Sết.II. Một tên (Sheth) để chỉ về dân Mô-áp
Sê-phu-phan Shephuphan. Shéphuphan (rắn ở trên cát có sừng).Một trong các con trai Bê-la con trưởng nam của Bên-gia-min (ISử
Sép-na Shebna. Sebna (mềm mại).Một người giữ kho, làm chức giám cung của lâu đài Ê-xê-chia (Ês 22:15), là người