Tự điển Cadman

Tiếc-la Phi-lê-se

Tiglath-Pileser. Tilgath-Bilnéser. (Thần Ninib là sức lực tôi). Trong ISử 5:6, 26, và trong IISử 28:20, tên vua nầy được […]

Tiền công

Wages. Salaire. Đời Cựu Ước, phàm những nhà giàu có, trồng trọt, chăn nuôi, thường dùng nhiều đầy tớ. Hạng

Tiên kiến

Seer. Le Voyant. Nguyên văn Hê-bơ-rơ Cựu Ước, có hai lời dịch là “tiên kiến:” ro’eh (ISa 9:9, 11, 18,

Thô-a

Toah. Thoah. Một người Lê-vi thuộc dòng Kê-hát, tổ tông của Sa-mu-ên và Hê-man (ISử 6:34 so câu 19).

Thuốc thơm

Incense, spices. Aromate. Những lái buôn thời xưa lấy thuốc thơm làm món hàng lớn nhứt trong việc buôn bán

Thôi

Tou. Thoi. Vua của Ha-mát, trên bờ sông Orontes. Sau khi đạo binh của Đa-vít đã đánh bại kẻ thù,

Thương xót

Compassion, merciful. Compassion. Cựu Ước giảng dạy về sự thương xót.– Trong Cựu Ước thường nói Đức Chúa Trời thương

Thời đại

Age. Les âges. Tiến sĩ Scofield chú thích về bảy thời đại như sau: Sáng 1:28.– Định nghĩa. Thời đại

Thô-la

Tola. Thola. Con đầu lòng của Y-sa-ca, và sanh ra họ Thô-la (Sáng 46:13; Dân 26:23; ISử 7:1, 2). Quan

Thô-ma

Thomas. Thomas. Là một trong các Sứ đồ. Theo Eusèbe, tên thật của người là Giu-đa, và có lẽ Thô-ma

Lên đầu trang