Tô-hu

Tohu. Tohu (có lẽ: thấp).

  1. Con trai Xu-phơ, tổ tông của tiên trISa-mu-ên, có lẽ cũng là Thô-a (ISa 1:1; so ISử 6:34).
  2. Vua Ha-mát, có lẽ là người Hê-tít, thường đánh giặc với Ha-đa-rê-xe, vua Xô-ba, người Sy-ri. Người sai con mình đến ngợi khen Đa-vít vì đã chiến thắng kẻ thù chung (ISử 18:9-11; IISa 8:9-12, đọc là “Thôi”).

Lên đầu trang