Tự điển Cadman

Lều

Tent. Cabane.Một chỗ ở không đẹp, không lịch sự, thường để trú ngụ lâu hơn trại, song không ở mãi […]

Lê-tu-chim

Letushim. Letuschim.Con thứ hai trong số các con của Đê-đan, cháu của Giốc-chan (Sáng 25:3).

Lê-um-min

Leummim. Léummin.Tên họ thứ ba của con cháu Đê-đan con Giốc-chan (Sáng 25:3).

Si-chem

Shechem. Sichem.I. Con trai Hê-mô, người Hê-vít. Vì Si-chem làm điếm nhục nàng Đi-na, nên cả họ bị Si-mê-ôn và

Si-chi

Shilhi. Silchi.Cha của nàng A-xu-ba, là mẹ của Giô-sa-phát (ICác 22:42; IISử 20:31).

Si-điêm, Trũng

Valley of Siddim. Vallée de Siddim.Một nơi chỉ nói đến một lần trong Sáng thế ký (14:3, 8, 10). Là

Si-đôn

Sidon. Sidon (đánh cá).Một thành xưa của dân Phê-ni-xi rất phồn thịnh, ở trên bờ biển phía Đông Địa Trung

Siếc-lơ

Shekels. Sicles.Một đơn vị đo lường dùng về thứ kim loại (Sáng 24:22; ISa 17:5, 7). Thời xưa, một siếc-lơ

Siếc-rôn

Shikkeron. Shikron (say rượu).Một thành ở biên giới phía Bắc xứ Do-thái (Giô 15:11). Thành đó ở giữa Éc-rôn (Akir)

Siếp-ra

Shiphrah. Shiphra (rực rỡ, đẹp đẽ).Tên một trong hai bà mụ của người Hê-bơ-rơ đã trái mạng lịnh của Pha-ra-ôn

Lên đầu trang