Lác-mi
Lahmi. Lacmi.Anh của Gô-li-át, người Gát, bị Ên-ha-nan, con Giai-rơ giết chết (ISử 20:5).
Laadah. Laéđa (Trật tự).Một người Giu-đa thuộc họ Sê-la. Tổ phụ của dân sự ở Ma-rê-sa (ISử 4:21).
Ladan. Laéđan (Trật tự tốt).I. Một người Ép-ra-im là tổ tông của Giô-suê (ISử 7:26).II. Một con cháu Ghẹt-sôn, là
Laish. Lais (Con sư tử).I. Người Ga-lim, cha của Phanh-ti cũng còn gọi là Pha-ti-ên. Vua Sau-lơ gã Mi-canh cho
Lachish. Lakis (khó chiếm lấy).Một thành có đồn lũy phía Tây Nam nước Giu-đa (Giô 15:39). Khi Giô-suê chiếm lấy
Falcon. Faucon.Là một giống chim ăn mồi nhỏ nổi tiếng là rất tinh mắt (Gióp 28:7). Các nhà điểu học
Lasea. Lasée.Một hải cảng của đảo Cơ-rết, gần Mỹ cảng mà tàu chở Phao-lô đi qua để đến thành La-mã