Tự điển Cadman

Lách-ma

Lahmas. Lachmas.Một làng ở miền thấp trong địa phận chi phái Giu-đa (Giô 15:40).

Lác-mi

Lahmi. Lacmi.Anh của Gô-li-át, người Gát, bị Ên-ha-nan, con Giai-rơ giết chết (ISử 20:5).

La-ê-đa

Laadah. Laéđa (Trật tự).Một người Giu-đa thuộc họ Sê-la. Tổ phụ của dân sự ở Ma-rê-sa (ISử 4:21).

La-ê-đan

Ladan. Laéđan (Trật tự tốt).I. Một người Ép-ra-im là tổ tông của Giô-suê (ISử 7:26).II. Một con cháu Ghẹt-sôn, là

La-ên

Lael. Lael.Một người Ghẹt-sôn, cha của Ê-li-a-sáp (Dân 3:24).

La-hát

Lahad. Lahad.Con của Gia-hát, một người Giu-đa (ISử 4:2).

La-ít

Laish. Lais (Con sư tử).I. Người Ga-lim, cha của Phanh-ti cũng còn gọi là Pha-ti-ên. Vua Sau-lơ gã Mi-canh cho

La-ki

Lachish. Lakis (khó chiếm lấy).Một thành có đồn lũy phía Tây Nam nước Giu-đa (Giô 15:39). Khi Giô-suê chiếm lấy

Lão ưng

Falcon. Faucon.Là một giống chim ăn mồi nhỏ nổi tiếng là rất tinh mắt (Gióp 28:7). Các nhà điểu học

Láp-bi-đốt

Lappidoth. Lappidoth.Chồng của bà Đê-bô-ra, nữ tiên tri (Quan 4:4).

Lên đầu trang