Xát-than hay Xạt-han
Zarethan. Tsartan.I. Một thành gần thành A-đam có thể là Tell Dâmiel nơi khe Gia-bốc đổ vào biển đồng bằng […]
Zarethan. Tsartan.I. Một thành gần thành A-đam có thể là Tell Dâmiel nơi khe Gia-bốc đổ vào biển đồng bằng […]
Zattu. Zattu.Người sáng lập một chi họ, mà trong họ có nhiều người là phu tù từ Ba-bi-lôn trở về
Zaza. Zaza (vận động, dư dật). Một người Do-thái, chi họ của Hết-rôn, nhà của Giê-rác-mê-ên (ISử 2:33).
Lots. Le sort. Đời xưa, người Y-sơ-ra-ên thường dùng thăm để bói, vì muốn biết ý trời ra sao (Thi
Zalmonah. Tsalmona (có bóng mát). Một nơi người Y-sơ-ra-ên đóng trại trong đồng vắng (Dân 33:41, 42). Không biết rõ
Garden. Jardin. Người Do-thái thường xây tường quanh vườn (Ês 5:2, 5), và có khi làm chòi canh giữ (Ês
Zamzummites, Zamzummim. Zamzummim (những kẻ lằm bằm, người náo động). Một dân lớn, đông, cao lớn ở về phía Đông
Paradise. Paradis. Một nơi vui sướng, vườn cây ăn trái, hoặc công viên, nguyên văn Hê-bơ-rơ là pardes (Truyền 2:5;