Tự điển Cadman

Xát-than hay Xạt-han

Zarethan. Tsartan.I. Một thành gần thành A-đam có thể là Tell Dâmiel nơi khe Gia-bốc đổ vào biển đồng bằng […]

Xát-tu

Zattu. Zattu.Người sáng lập một chi họ, mà trong họ có nhiều người là phu tù từ Ba-bi-lôn trở về

Xa-van

Zaavan. Zaavan. Một trong ba con trai của Ét-xe, người Hô-rít (Sáng 36:27; ISử 1:42).

Xa-xa

Zaza. Zaza (vận động, dư dật). Một người Do-thái, chi họ của Hết-rôn, nhà của Giê-rác-mê-ên (ISử 2:33).

Xăm hay thăm

Lots. Le sort. Đời xưa, người Y-sơ-ra-ên thường dùng thăm để bói, vì muốn biết ý trời ra sao (Thi

Vực sâu

Abyss. Ab#me. Hoặc gọi là hố không đáy, hoặc gọi là âm phủ. Chữ “vực” nầy, trừ Lu 8:31 và

Xa-mô-na

Zalmonah. Tsalmona (có bóng mát). Một nơi người Y-sơ-ra-ên đóng trại trong đồng vắng (Dân 33:41, 42). Không biết rõ

Vườn

Garden. Jardin. Người Do-thái thường xây tường quanh vườn (Ês 5:2, 5), và có khi làm chòi canh giữ (Ês

Xam-xu-mim

Zamzummites, Zamzummim. Zamzummim (những kẻ lằm bằm, người náo động). Một dân lớn, đông, cao lớn ở về phía Đông

Vườn vui

Paradise. Paradis. Một nơi vui sướng, vườn cây ăn trái, hoặc công viên, nguyên văn Hê-bơ-rơ là pardes (Truyền 2:5;

Lên đầu trang