Tự điển Cadman

Xê-bi-na

Zebina. Zébina (được mua).Người dòng dõi của Nê-bô. Người đã nghe theo E-xơ-ra bỏ vợ ngoại bang (Exơ 10:43).

Xáp-bai

Zabbai. Zabbai (vù vù).Con trai Bê-bai. Người bị E-xơ-ra ép phải bỏ vợ ngoại bang (Exơ 10:28). Người là cha

Xê-bun

Zebul. Zébul (nhà ở).Quan cai thành Si-chem trong thời A-bi-mê-léc là vua mà người giữ lòng trung không thay đổi

Xáp-bút

Zaccur (NIV), Zabbud (KJV). Zabbud.Trưởng một chi họ giữa vòng con trai của Biếc-vai, theo E-xơ-ra từ Ba-by-lôn trở về

Xê-bụt-đa

Zebidah. Zébudda (ban cho).Con gái của Phê-đa-gia ở Ru-ma, và mẹ của vua Giê-hô-gia-kim (IICác 23:36).

Xáp-đi

Zabdi. Zabdi (sự ban cho của Đức Giê-hô-va).I. Một người Giu-đa, thuộc họ Xê-rách, ông của A-can là người phạm

Xê-đát

Zedad. Zedad.Một nơi, có lẽ là một tháp, ở địa giới phía Bắc xứ Pha-lê-tin (Dân 34:8; Êxê 47:15). Sudud

Xáp-đi-ên

Zabdiel. Zabdiel.I. Cha của Gia-sô-bê-am (ISử 27:2).II. Con trai của Ghê-đô-lim, làm quan trưởng (Nê 11:14).

Xa-phôn

Zaphon. Tsaphon.Một thành của người Gát trong trũng sông Giô-đanh (Giô 13:27; so Quan 12:1). Sách Talmud gọi nơi đó

Xa-phơ-nát Pha-nê-ách

Zaphenath-Paneah. Tsophnath Panéach (Đức Chúa Trời nói, Ngài sống).Tùy theo âm thanh của tên, người Do-thái đoán rằng tên đó

Lên đầu trang