Tự điển Cadman

Xoa

Zoar. Tsoar (nhỏ).Một trong các thành của đồng bằng, và dường như là nhỏ nhứt trong năm thành (Sáng 19:20, […]

Xô-an

Zoan. Tsoan (miền thấp).Một thành của người Ai-cập ở phía Đông miền trung châu, trên một nhánh của sông Ni-lơ

Xô-ba

Zobah. Tsoba (chỗ lõm).Tên của một phần xứ Sy-ri, là một nước riêng biệt trong thờICác Giu-đa: Sau-lơ, Đa-vít, và

Xô-hết

Zoheth. Zoheth. Con trai của Di-si, thuộc chi phái Giu-đa (ISử 4:20).

Xông thuốc thơm

Embalmment. Embaumer.Là phương pháp làm cho các xác chết được giữ khỏi sự bốc mùi hôi thối và hư đi.

Xê-ru-ha

Zeruah. Tséruha.Mẹ của Giê-rô-bô-am, con trai Nê-bát (ICác 11:26).

Xê-tham

Zetham. Zétham.Con trai của La-ê-đan, người Lê-vi dòng Ghẹt-sôn (ISử 23:8).

Xê-than

Zethan. Zéthan (cây Ô-li-ve).Một người Bên-gia-min thuộc các con trai Binh-han (ISử 7:10).

Xê-thạt

Zethar. Zétar (rất lớn).Một trong bảy hoạn quan của vua A-suê-ru (Êxơ 1:10).

Xết-hô-lết

Zoheleth. Zohélet (con rắn).Hòn đá bên cạnh Ên-Rô-ghên (ICác 1:9). Không rõ ở đâu. Nếu Ên-Rô-ghên nay là Um-ed-Deraj, thì

Lên đầu trang