Si-môn
Simon. Simon.I. Theo bản Mỹ thì Gia-cơ dùng tên Hê-bơ-rơ là Symeon, song dịch ra tiếng Hy-lạp là Si-môn (Công […]
Simon. Simon.I. Theo bản Mỹ thì Gia-cơ dùng tên Hê-bơ-rơ là Symeon, song dịch ra tiếng Hy-lạp là Si-môn (Công […]
Shiloh. Silo.I. Si-lô được dùng một lần chỉ tên người trong một đoạn rất khó là Sáng 49:10. “Cây phủ
Shilonite, Shiloni. Shilonite.I. Một người sanh trưởng hoặc cư dân tại Si-lô chỉ nói riêng về tiên tri A-hi-gia (ICác
The pool of Siloam. Réservoir de Siloé (sai, tức dẫn nước bởi một cống).Trong Nê 3:15 là “ao Si-lô-ê”; Ês
Village of Siloam. Village de Siloé.Làng Keff Silwan ở chân đỉnh thứ ba núi Ô-li-ve, tại nơi Sa-lô-môn xây các
Tower in Siloam. Tour de Siloé.Xem Lu 13:4. Có lẽ liên quan với “vách ngăn của ao Si-lô-ê gần bên
Shelah (NIV), Shiloni (KJV). Siloni.Theo bản Anh cũ là một người thuộc chi phái Giu-đa (Nê 11:5). Song trước tên
Myrtles. Myrte.Cây nầy mọc lên trong miền núi gần Giê-ru-sa-lem, và nhằm ngày lễ Lều tạm, người ta dùng những
Shimeathites. Simathien.Một họ hàng của những thầy thông giáo dân Kê-nít, sanh bởi Si-mê-a kia, từ tổ tiên của nhà
Shammua (NIV), Shimea (KJV). Siméa (danh tiếng).I. Một con trai của Đa-vít, bởi bà Bát-sê-ba (ISử 3:5), cũng gọi là