Si-lô, Người

Shilonite, Shiloni. Shilonite.
I. Một người sanh trưởng hoặc cư dân tại Si-lô chỉ nói riêng về tiên tri A-hi-gia (ICác 11:29; 12:15; IISử 9:29; 10:15).
II. Một nhân viên trong gia tộc Si-lô-ni (Nê 11:5).

Lên đầu trang