Tự điển Cadman

Xức dầu

Anoint, pour perfume. Répandre le parfum.Người Hê-bơ-rơ ưa thích xức dầu thơm (Truyền 7:1). Họ quen dùng dầu thơm trong […]

Xưng công bình, Sự

Justification. Justification.Ba lần Phao-lô trích lời: “Người công bình thì sống bởi đức tin mình” (Ha 2:4): (1) Rô 1:17,

Xưng nhận

Confession. Confession.Nguyên gốc homologéô có nghĩa là “sự công nhận, ” “thú nhận” cũng gồm có sự thay đổi ý

Xương

Bone. Os.Kinh Thánh thường dùng các từ như: xương cốt run rẩy, xương cốt bị nóng cháy, xương cốt bị

Xương bồ

Calamus. Acore faux.Một loại cây cỏ có thể dùng làm thuốc thơm (Nhã 4:14). Đó là một trong các vật

Xi-lê-tai

Zillethai (NIV), Zillthai (KJV). Tsiletai.I. Một người Bên-gia-min con của Si-mê-i (ISử 8:20).II.Một người Ma-na-se, quan cai của một ngàn

Xô-pha

Zophah. Tsophah.Con trai của Hê-lem, con của Hê-be, người A-se (ISử 7:35, 36).

Xim-ma

Zimmah. Zimma (mưu luận).Người Lê-vi, dòng Ghẹt-sôn, con trai Si-mê-i, và cháu của Gia-hát (ISử 6:20, 42, 43 và có

Xô-phim, Cánh đồng

The field of Zophim. Champ de Tsophim (người canh).Một cánh đồng ở trên hoặc ở gần đỉnh núi Phích-ga, từ

Xim-ram

Zimran. Zimran.Con trai hoặc đúng hơn là một chi phái sanh ra từ Áp-ra-ham và Kê-tu-ra (Sáng 25:2; ISử 1:32).

Lên đầu trang