Zillethai (NIV), Zillthai (KJV). Tsiletai.
I. Một người Bên-gia-min con của Si-mê-i (ISử 8:20).
II.Một người Ma-na-se, quan cai của một ngàn quân, theo Đa-vít tại Xiếc-lạc (ISử 12:20).
Zillethai (NIV), Zillthai (KJV). Tsiletai.
I. Một người Bên-gia-min con của Si-mê-i (ISử 8:20).
II.Một người Ma-na-se, quan cai của một ngàn quân, theo Đa-vít tại Xiếc-lạc (ISử 12:20).